Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
xá
Tha cho, miễn cho, không bắt phải chịu.
xà
Cây gỗ vuông vắn hoặc thanh sắt bắt ngang qua nhà để nối liền hai đầu cột hoặc hai bức tường.
xạ
Xạ hương (nói tắt)
xa
Cách một khoảng lớn trong không gian hay thời gian.
xã
Đơn vị hành chính cơ sở ở nông thôn, có thể gồm nhiều thôn.
xả
Thải hơi hoặc nước ra ngoài.
xa cách
Tách biệt, không có sự gần gũi, hòa nhập.
xa hoa
Sang trọng một cách hoang phí, cốt để phô trương.
xã hội
Hệ thống trong đó con người sống chung với nhau thành những cộng đồng, tổ chức.
xạ hương
Chất có mùi thơm của hươu xạ và một số loài cầy tiết ra, dùng làm nước hoa, làm thuốc.
xa lạ
Ở xa và chưa từng quen biết.
xa lánh
Tránh xa, tránh mọi sự tiếp xúc, mọi quan hệ.
xạ thủ
Tay súng.
xa tít
Xa lắm, đến mức mắt thường không thể nhìn tới được.
xa xưa
Thuộc về một thời đã qua rất lâu rồi (nói khái quát).
xác
Kết hợp hạn chế). Cái bản thân của mỗi con người (hàm ý coi khinh).
xác chết
Phần cơ thể của sinh vật đã chết.
xác định
Ấn định một cách chắc chắn.
xác minh
Làm cho rõ sự thật qua thực tế và có chứng cứ cụ thể.
xác nhận
Thừa nhận là đúng sự thật.
xác suất
Khả năng xảy ra của một trường hợp gì đó.
xác thực
Đúng với sự thật.
xác xơ
Tơi tả, rách nát, trông tiêu điều.
xách
Cầm nhấc lên hay mang đi bằng một tay để buông thẳng xuống.