Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

29 kết quả trong 9,989 mục từ

u ám Tối tăm, không nhìn thấy gì cả. u minh Âm phủ và dương gian (nói khái quát) u sầu Buồn bã, sầu muộn. uất Tức giận lắm, đến mức cảm thấy không còn chịu nổi nữa, nhưng vẫn phải cố nén lại trong lòng. um Dày đặc và lan ra trên một khoảng rộng. um tùm Rậm rạp, sum sê. ung Nhọt lớn, thường gây đau nhiều hoặc nguy hiểm cho tính mạng. ung dung Có cử chỉ, dáng điệu thư thái, nhàn nhã, không vội vàng, không lo lắng, bận tâm gì. uốn Làm cho một vật dài trở nên cong đều hoặc theo hình dạng nào đó. uốn cong Là hành động làm cho một vật thẳng không còn thẳng nữa. Nói cách thì làm vật đó cong lại. uốn dẻo Làm động tác uốn mình một cách mềm mại, khéo léo, trông đẹp mắt. uốn éo Cố ý làm cho ra vẻ mềm mại, dịu dàng, nhưng hơi quá đáng, trông không tự nhiên. uốn khúc Uốn cong thành từng khúc, từng đoạn. uốn lượn Uốn thành đường cong và lượn liên tiếp với vẻ mềm mại (nói khái quát) uốn nắn Nắn lại cho có hình dáng như ý muốn (nói khái quát) uốn quanh Lượn thành vòng. uống Đưa nước hay chất lỏng vào miệng rồi nuốt. uổng Để mất đi một cách đáng tiếc do đã không được dùng một cách có ích. uống nước nhớ nguồn Luôn nhớ đến những con người nuôi dạy ta, những nơi đã sinh ra ta, cho ta khôn lớn thành người,... uổng phí Bỏ phí mất đi, chẳng được ích lợi gì (nói khái quát) uy Sức mạnh, quyền lực khiến người khác phải nể phục. uy lực Sức mạnh to lớn khiến cho người ta phải nể sợ, khuất phục. uy nghi Bề ngoài oai vệ. uy nghiêm Có dáng vẻ trang nghiêm, gợi sự tôn kính.