Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ná
Nỏ, Chẵng. Dùng ná bắn chim.
nạ
Mẹ (cũ).
nà
Bãi cát bồi ở bờ sông.
nã
Lùng để bắt.
na
Quả của cây này.
nạ dòng
Người đàn bà đã có con và đứng tuổi.
na ná
Gần giống, trông tựa như nhau.
nấc
Khoảng cách, thường chia đều, làm cữ, được đánh dấu bằng những khấc hoặc những hình thức nào đó.
nặc
Nói một mùi hăng mạnh xông lên.
nách
Mặt dưới ở chỗ cánh tay nối vào ngực.
nải
Cụm quả chuối trong buồng chuối.
nài
Người quản tượng, người chăn voi.
nai
Buộc cho chặt.
nái
Sợi tơ thô, ươm lẫn tơ gốc với tơ nõn.
năm
Chu kỳ của lịch.
nam
Ma người chết đuối.
nấm
Thực vật bậc thấp không có diệp lục, sống kí sinh trên các sinh vật hoặc trên các chất hữu cơ mục nát.
nậm
Thứ bình nhỏ bằng sứ hay bằng sành dùng để đựng rượu.
nằm
Đặt toàn thân mình trên một vật hoặc ở tư thế đó do người khác đặt.
nắm
Làm cho mình có được để sử dụng, vận dụng.
nam ai
Điệu ca Huế, có ba khổ ba vần như bài.
năm ba
Vài ba, một số lượng nhỏ.
nam bằng
Điệu ca Huế có ba khổ ba vần như bài.
nắm bắt
Nắm được, hiểu được để vận dụng, sử dụng (nói khái quát).