Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

ná Nỏ, Chẵng. Dùng ná bắn chim. nạ Mẹ (cũ). nà Bãi cát bồi ở bờ sông. nã Lùng để bắt. na Quả của cây này. nạ dòng Người đàn bà đã có con và đứng tuổi. na ná Gần giống, trông tựa như nhau. nấc Khoảng cách, thường chia đều, làm cữ, được đánh dấu bằng những khấc hoặc những hình thức nào đó. nặc Nói một mùi hăng mạnh xông lên. nách Mặt dưới ở chỗ cánh tay nối vào ngực. nải Cụm quả chuối trong buồng chuối. nài Người quản tượng, người chăn voi. nai Buộc cho chặt. nái Sợi tơ thô, ươm lẫn tơ gốc với tơ nõn. năm Chu kỳ của lịch. nam Ma người chết đuối. nấm Thực vật bậc thấp không có diệp lục, sống kí sinh trên các sinh vật hoặc trên các chất hữu cơ mục nát. nậm Thứ bình nhỏ bằng sứ hay bằng sành dùng để đựng rượu. nằm Đặt toàn thân mình trên một vật hoặc ở tư thế đó do người khác đặt. nắm Làm cho mình có được để sử dụng, vận dụng. nam ai Điệu ca Huế, có ba khổ ba vần như bài. năm ba Vài ba, một số lượng nhỏ. nam bằng Điệu ca Huế có ba khổ ba vần như bài. nắm bắt Nắm được, hiểu được để vận dụng, sử dụng (nói khái quát).