Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
oai
Có vẻ tôn nghiêm đáng sợ hoặc đáng phục.
oai hùng
^((xem từ nguyên 1)) Mạnh và đáng kính nể.
oai nghiêm
Có dáng vẻ trang nghiêm, gợi sự tôn kính.
oai oái
Kêu, thốt to lên, do bị đau hay sợ đột ngột.
oai phong
Có dáng vẻ thể hiện một uy lực mạnh mẽ, khiến cho người khác phải kính nể.
oằn
Cong xuống vì bị đè nặng.
oan
Bị quy tội không đúng, phải chịu sự trừng phạt một cách sai trái, vô lí.
oan gia
Kẻ thù.
oan nghiệt
Bị oan rành rành mà phải cam chịu, không làm gì được, làm cho trở nên bất hạnh, đau khổ.
oan trái
Bị oan rành rành mà phải cam chịu, không làm gì được, làm cho trở nên bất hạnh, đau khổ.
oan ức
Oan đến mức uất ức hoặc ức chế mà không làm gì được nữa.
oan uổng
Bị quy tội không đúng, phải chịu sự trừng phạt một cách sai trái, vô lí.
oanh
Chim hoàng oanh, loài chim nhỏ lông vàng, hót hay.
oanh liệt
Lẫy lừng, vang dội.
oi
Giỏ đựng cua, đựng cá đánh bắt được.
oi bức
Nóng bức khiến người ta khó chịu.
om
Giữ lại lâu, làm trì hoãn việc đáng lẽ có thể làm xong ngay, làm xong sớm được.
om sòm
Ầm ĩ, náo động, với nhiều âm, giọng điệu xen lẫn vào nhau.
ong
Loại sâu bọ cánh màng, đít có nọc, sống thành đàn có tổ chức, nhiều loài có thể hút nhị hoa gây mật.
ong mật
Ong nuôi hoặc sống hoang, sản sinh ra mật và sáp.
oxy hóa
Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của oxy hoá..