Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

21 kết quả trong 9,989 mục từ

oai Có vẻ tôn nghiêm đáng sợ hoặc đáng phục. oai hùng ^((xem từ nguyên 1)) Mạnh và đáng kính nể. oai nghiêm Có dáng vẻ trang nghiêm, gợi sự tôn kính. oai oái Kêu, thốt to lên, do bị đau hay sợ đột ngột. oai phong Có dáng vẻ thể hiện một uy lực mạnh mẽ, khiến cho người khác phải kính nể. oằn Cong xuống vì bị đè nặng. oan Bị quy tội không đúng, phải chịu sự trừng phạt một cách sai trái, vô lí. oan gia Kẻ thù. oan nghiệt Bị oan rành rành mà phải cam chịu, không làm gì được, làm cho trở nên bất hạnh, đau khổ. oan trái Bị oan rành rành mà phải cam chịu, không làm gì được, làm cho trở nên bất hạnh, đau khổ. oan ức Oan đến mức uất ức hoặc ức chế mà không làm gì được nữa. oan uổng Bị quy tội không đúng, phải chịu sự trừng phạt một cách sai trái, vô lí. oanh Chim hoàng oanh, loài chim nhỏ lông vàng, hót hay. oanh liệt Lẫy lừng, vang dội. oi Giỏ đựng cua, đựng cá đánh bắt được. oi bức Nóng bức khiến người ta khó chịu. om Giữ lại lâu, làm trì hoãn việc đáng lẽ có thể làm xong ngay, làm xong sớm được. om sòm Ầm ĩ, náo động, với nhiều âm, giọng điệu xen lẫn vào nhau. ong Loại sâu bọ cánh màng, đít có nọc, sống thành đàn có tổ chức, nhiều loài có thể hút nhị hoa gây mật. ong mật Ong nuôi hoặc sống hoang, sản sinh ra mật và sáp. oxy hóa Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của oxy hoá..