Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

44 kết quả trong 9,989 mục từ

y Chuẩn y nói tắt. y cẩm hồi hương Áo gấm về làng quê. y học Khoa học nghiên cứu bệnh lí, cách phòng và chữa bệnh. y như Giống hệt như. y như rằng Tổ hợp biểu thị điều xảy ra là đúng như đã nói hoặc đã đoán biết từ trước. y phục Quần áo, đồ mặc (nói khái quát). y sinh Người đang học trường y khoa. y tá Người chuyên săn sóc bệnh nhân trong bệnh viện, dưới sự chỉ đạo của bác sĩ, y sĩ. y tế Ngành y học ứng dụng, chuyên việc phòng, chữa bệnh và bảo vệ sức khoẻ. yếm Vuông vải che vú của đàn bà và trẻ con để tránh gió, thường rất mỏng cho mát mẻ. yến Tiệc lớn (thường chỉ tiệc do vua thết đãi thời xưa). yên Không có biến động. yên ả Yên tĩnh, gây cảm giác thanh bình, dễ chịu. yên ắng Yên lặng hoàn toàn, không một chút ồn ào, xáo động. yến anh Chim yến (én), chim anh (có khi đọc là oanh), hai loài chim về mùa xuân, thường hay ríu rít từng đàn. yên bình Yên vui trong cảnh hoà bình. yên lặng Yên và không có tiếng động. yên lòng (đang có điều có thể làm cho lo lắng, áy náy) có trạng thái tâm lí yên ổn, không có điều gì phải lo lắng. yên ổn Bình yên, ổn định, không có gì đe doạ. yên phận Bằng lòng với thân phận, với những gì mình có (tuy không phải là nhiều, là tốt), không đòi hỏi gì hơn. yến sào Tổ chim én bể làm bằng các thứ rêu bể trộn với nước bọt én, có tiếng là thứ ăn rất bổ. yên tâm Hoàn toàn tin tưởng vào một điều gì đó. yên thân (đời sống riêng thường bị quấy rầy, nhũng nhiễu) có được sự yên ổn. yên tĩnh Ở trạng thái không có tiếng ồn, tiếng động hoặc không bị xáo động.