Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

440 kết quả trong 9,989 mục từ

mả Khả năng làm được việc gì đó hay xảy ra việc gì đó, được coi là do tác động của thế đất nơi có mồ mả tổ tiên, theo mê tín. má Phần hai bên mặt, từ miệng đến mang tai. mã Đồ bằng giấy cắt theo những thứ có thật để đốt cúng cho người chết, theo mê tín. mạ Như mẹ. ma Sự hiện hình của người chết, theo mê tín. mà Liên từ biểu thị sự không hợp lí. mà cả Đòi hỏi và suy hơn tính thiệt khi làm việc gì. má hồng Má đỏ. mà lại Liên từ chỉ một ý trái ngược. ma quỷ Ma và quỷ (nói khái quát). mà thôi Chỉ có thế, không hơn. ma trận Bảng các số (hoặc các vật thể toán học) viết thành các hàng và các cột. mạc Phỏng theo bản chính mà viết lại hay vẽ lại. mặc Tùy người ta. mắc Bị giữ lại, bị kẹp chặt, cản ngăn. mác Binh khí cổ, lưỡi dài và sắc, có cán dài, có thể dùng để chém xa. mặc dù Tuy rằng. mặc kệ Không thèm để ý đến (thtục). mắc kẹt Bị kẹp vào giữa, không hoạt động được. mắc phải Chẳng may mà gặp. mắc xương Hóc xương. mạch Đường lưỡi cưa ăn theo chiều dọc cây gỗ. mách Nói cho người khác biết điều cần thiết, có lợi cho họ. mạch dừng Đường khe trong vách.