Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

40 kết quả trong 9,989 mục từ

a Sấn vào, xông vào. ai Không có người nào. ai ai Tất cả mọi người. ai bảo Từ dùng để giải thích và quy lỗi cho một người nào về điều không hay đã xảy ra cho bản thân người ấy. ai dè Chỉ sự ngạc nhiên. ai lại Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là hành vi, thái độ không bình thường đến mức vô lí. ai nấy Người nào cũng vậy, không trừ một ai. ai ngờ Nào ai có ngờ, chẳng ngờ. ai oán Đau thương oán trách. am Nhà ở nơi hẻo lánh, tĩnh mịch của người ở ẩn thời xưa. an Yên, yên ổn. an bần Yên phận nghèo. an cư Sống yên ổn. an cư lạc nghiệp Sống ổn định ở một nơi và yên tâm vui vẻ làm ăn. an lành Yên ổn, bình an, không có điều gì xấu. an nhàn Thảnh thơi và được yên ổn, không phải vất vả, khó nhọc. an ninh Được yên ổn, không có rối ren. an phận Bằng lòng, chấp nhận với thân phận, với hoàn cảnh, cuộc sống đang có, không mong gì hơn. an sinh An toàn cuộc sống. an sinh xã hội Các chính sách, hành động, biện pháp của chính phủ nhằm hỗ trợ phúc lợi cho công dân. an thần Làm êm dịu thần kinh (đang căng thẳng), thường để cho dễ ngủ. an toàn Yên ổn, không còn sợ tai họa. an toàn giao thông Sự an toàn, thông suốt và không bị xâm hại đối với người và phương tiện tham gia giao thông khi hoạt động trên các tuyến đường bộ, đường sắt, đường th... an ủi Làm dịu nỗi đau khổ, buồn phiền (thường là bằng lời khuyên giải).