Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

37 kết quả trong 9,989 mục từ

ăn Dùng phương tiện gì để ăn. ăn bám Có sức lao động mà không làm việc, chỉ sống nhờ vào lao động của người khác. ăn bốc Ăn bằng tay, không dùng đũa hoặc nĩa. ăn cắp Lấy vụng tiền bạc đồ đạc, của người ta, khi người ta vắng mặt. ăn chắc Nắm vững phần lợi hay phần thắng. ăn chắc mặc bền Trong sinh hoạt thường ngày chú trọng về mặt chất lượng chứ không chú trọng đến vẻ hình thức, bề ngoài (như ăn thì cần loại thức ăn chắc dạ còn mặc th... ăn chặn Chiếm hưởng, lấy trước phần quyền lợi của người khác dựa vào cương vị trung gian. ăn chơi Tiêu khiển bằng các thú vui vật chất (nói khái quát). ăn cỗ Dự một bữa ăn trọng thể nhân một dịp gì. ăn cơm Ăn một bữa cơm gia đình. ăn cướp Dùng vũ lực để đoạt tiền của người khác. ăn đủ Hứng chịu hoàn toàn điều không hay hoặc thiệt hại về mình. ăn gian Cố ý tính sai, làm sai đi để thu lợi về mình. ăn học Ăn và học (nói khái quát). ăn hỏi Đến nhà người con gái để xin cưới. ăn không Ăn tiêu mà không làm ra tiền, của cải. ăn khớp Rất khít vào với nhau. ăn lông ở lỗ Sinh hoạt trong trạng thái còn sơ khai, lạc hậu. ăn mặc Mặc (nói khái quát). ăn mày Đi xin để sống. ăn miếng trả miếng Đối đáp, đối phó lại bằng lời, bằng hành động tương tự (thường là lời nói, hành động không tốt). ăn mòn Làm cho bị mòn dần hoặc bị phá huỷ ở lớp bề mặt, do tác dụng hóa học hoặc điện hóa học. ăn mừng Ăn uống, vui chơi nhân dịp có việc vui mừng. ăn nói Nói năng bày tỏ ý kiến.