Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

21 kết quả trong 9,989 mục từ

ưa 1. Thích thú và hợp với, được ham chuộng hơn cả. ưa chuộng Thích dùng hơn những cái khác, thường là cùng loại. ưa thích Thích hơn những cái khác. ưng Bằng lòng, cảm thấy thích vì phù hợp với mình. ưng ý Cảm thấy bằng lòng vì hợp với ý của mình. ước Cầu mong điều biết là rất khó hoặc không hiện thực. ước ao Ước có được, đạt được điều gì một cách thiết tha. ước lượng Đoán định số lượng một cách đại khái không dựa trên sự tính toán cụ thể chính xác. ước mơ Mong muốn, ước ao một cách thiết tha điều tốt đẹp trong tương lai. ước mong Mong và ước muốn có được, đạt được một cách tha thiết. ước nguyện Điều mong muốn tha thiết. ước vọng Điều mong mỏi. ươm Gieo hạt cho mọc thành cây non để đem đi trồng ở nơi khác. ươn Không còn tươi, đã chớm có mùi hôi. ương Gàn, khăng khăng theo ý mình, không chịu nghe ai. ương bướng Bướng bỉnh, cứ làm theo ý mình (nói khái quát). ướp Để một vật có hương thơm lẫn với một vật khác rồi đậy kín để vật sau cũng được thơm. ướt Có thấm nước hay có nước trên bề mặt. ưu Lo, lo lắng phiền não. ưu ái Lo lắng việc nước và yêu dân. ưu tiên ). Đặc biệt trước những đối tượng khác, vì được coi trọng hơn.