Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
kề
Ở vào hoặc làm cho ở vào vị trí rất gần, không còn hoặc coi như không còn có khoảng cách.
kê
Đệm vật gì ở dưới cho cao lên hoặc cho khỏi lệch.
kể
Nói có đầu đuôi, trình tự cho người khác biết.
kệ
Bài văn vần giảng giải một đoạn kinh Phật.
kế
Mẹo; Mưu chước; Cách khôn khéo.
kẻ
Từ chỉ một người nhưng chưa rõ là ai.
ké
Góp một món tiền nhỏ vào món tiền của người đánh bạc chính trong đám bạc.
kè
Doi đá xây ở bờ sông để chống nước xói.
ke
Chất bẩn vàng nhờ ở kẽ răng.
kẽ
Khe nhỏ.
kẻ cắp
Người chuyên sống về nghề ăn cắp.
kẻ chợ
Nơi thành thị.
kế đến
Tiếp theo ngay sau.
kẻ địch
Kẻ chống lại mình, kẻ đến cướp đất nước mình.
kẻ gian
Kẻ làm những việc bất chính như ăn cắp, ăn trộm, do thám cho địch...
kẽ hở
Điều sơ hở khiến có kẻ lợi dụng.
kế hoạch
Toàn thể những việc dự định làm, gồm nhiều công tác sắp xếp có hệ thống, qui vào một mục đích nhất định và thực hiện trong một thời gian đã tính trước...
kè kè
Luôn luôn ở bên cạnh mình.
kẻ khác
Chỉ một người nào đó.
kể ra
Thực ra.
kẻ sĩ
Người có học vấn, kiến thức.
kẻ thù
Kẻ có quan hệ thù địch.
kế thừa
Thừa hưởng, giữ gìn và tiếp tục phát huy (cái có giá trị tinh thần).
kẻ trộm
Kẻ chuyên nghề ăn trộm.