Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

372 kết quả trong 9,989 mục từ

sà Ngả vào, lăn vào. sa Nói trẻ con chết non. sả Một loại bói cá. sa bồi Đất cát do dòng sông mỗi ngày đắp thêm một ít. sa chân Bước lỡ chân vào chỗ thấp, bị hẫng và ngã; thường dùng để ví trường hợp bị rơi vào cảnh không hay. sa cơ Lâm vào cảnh rủi ro. sa đà Bị cuốn hút vào việc nào đó đến mức mê mải, không tự kiềm chế được. sa ngã Trở nên hư hỏng, trụy lạc. sắc Có cạnh mỏng và cắt được dễ dàng. sặc Bị ho mạnh, liên tục do vật gì đột ngột làm tắc khí quản. sắc bén Có hiệu lực, có tác dụng tư tưởng mạnh mẽ. sắc cạnh Sắc sảo, khó bắt bẻ. sắc đẹp Vẻ đẹp của phụ nữ. sắc sảo Thông minh lanh lợi. sặc sỡ Có nhiều màu loè loẹt, trông không đẹp mắt. sạch Không có bụi, bẩn, không bị hoen ố. sách Tập giấy có chữ in đóng lại với nhau thành quyển để đọc hay học. sách báo Sách và báo (nói khái quát). sạch sẽ Sạch (nói khái quát). sách vở Sách và vở; tài liệu học tập, nghiên cứu (nói khái quát). sãi Người đàn ông giữ chùa. sài Từ chỉ chung các bệnh nặng của trẻ con, thường kéo dài. sai Không phù hợp với cái hoặc điều có thật, mà có khác đi. sai khiến Ra lệnh cho người dưới phải làm.