Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
rã
Tan rời ra.
rà
Sà vào.
ra
Di chuyển, ngược với vào, về.
ra bài
Nói giáo viên cho học sinh làm bài.
ra bảng
Yết danh sách những người trúng tuyển.
ra công
Đem hết sức mình làm một việc gì.
ra đi
Di chuyển rời khỏi một địa điểm nào đó.
ra đời
Bước vào cuộc sống thực tế.
ra gì
Không có giá trị gì.
ra mặt
Tỏ ra công nhiên, không giấu giếm.
ra môn ra khoai
Ví làm việc gì có kết quả rõ ràng, đâu ra đấy.
ra rả
Từ gợi tả những âm thanh cao và lặp đi lặp lại, kéo dài mãi, nghe khó chịu.
rả rích
Nhiều và không ngớt.
rã rượi
Bơ phờ, tỏ vẻ buồn bã, mệt mỏi.
ra sao
Ở tình trạng nào, như thế nào.
ra sức
Cố gắng.
ra vào
Đi ra và đi vào nói chung.
ra vẻ
Có được cái vẻ, cái hình thức bên ngoài.
rắc
Tiếng kêu giòn phát ra từ một vật cứng bị gẫy.
rác
Những vật vụn vặt và nhơ bẩn vương vãi trong nhà, ngoài sân, ngoài đường như rơm rạ, giấy vụn, giẻ rách.
rạc
Ở trạng thái gầy đi trông thấy, đến mức xơ xác.
rắc rối
Có nhiều yếu tố mà mối quan hệ với nhau phức tạp, khó nắm, khiến cho trở nên khó hiểu, khó giải quyết.
rách
Có những chỗ bị toạc ra.
rạch
Dùng vật sắc nhọn làm đứt từng đường trên bề mặt.