Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

352 kết quả trong 9,989 mục từ

và Từ dùng để nối hai từ, hai mệnh đề để thêm ý. vạ Tai họa ở đâu bỗng dưng đến với người nào. va Chạm mạnh. vá Khâu một miếng vải vào chỗ rách, để cho lành lặn. vả Tát mạnh (thường vào miệng). va chạm Va vào nhau (nói khái quát) vạ lây Bị mắc phải tai hoạ một cách oan uổng. vác Mang một vật nặng đặt trên vai. vạc Giát (giường); cũng dùng để chỉ giường có giát tre, gỗ. vách Tấm dừng bằng tre hay nứa trát đất trộn rơm, để che chắn nhà tranh. vạch Gạt sang một bên để có được một khoảng trống, để làm lộ ra phần bị che khuất. vách đá Là những ngọn đá nằm ở cạnh các chân núi. vãi Ném rải ra nhiều phía trên một diện tích nhất định (thường với những vật có dạng hạt nhỏ). vái Hành động chắp hai bàn tay lại với nhau và cúi đầu. vải Loài cây to quả có vỏ sần sùi màu đỏ nâu khi chín, hạt có cùi màu trắng, nhiều nước, ăn được. vai Nhân vật trong vở kịch, vở tuồng, vở chèo mà một người đóng. vại Đồ đựng bằng sành, gốm, hình trụ, lòng sâu. vài Số lượng ít, ước chừng hai ba. vai trò Tác dụng, chức năng trong sự hoạt động, sự phát triển của cái gì đó. vằm Chặt, bổ xuống đều tay, liên tục, làm cho nhỏ, tơi ra. văn Thuật viết những bài viết, cuốn sách và bài khác. van Nắp điều khiển hơi hoặc nước thoát ra theo một chiều. ván Đồ gỗ làm thành tấm, kê cao, dùng để nằm. vần Câu thơ.