Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ca
Đồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại.
cả
Tất cả, không trừ một cá thể nào.
cá
Đánh cược, đố nhau có ăn thua.
cà
Cọ xát vào vật rắn khác nhằm làm cho mòn bớt đi.
cạ
Cọ vào.
cá biển
Là những loại cá sống ở ngoài biển cả.
cá bống
Cá nước ngọt nhỏ, mình tròn, xương mềm.
cá chậu chim lồng
Ví tình cảnh bị giam giữ, tù túng, mất tự do.
cá chép
Cá nước ngọt thân dày, lưng cao và thường có màu sẫm, lườn và bụng trắng, vảy to, vây và đuôi rộng.
cà chua
Cây thân lá có lông, thấp, xẻ chân vịt, hoa vàng, quả to, chín đỏ hoặc vàng mọng, vị chua dùng nấu canh hoặc xào với các loại rau cỏ khác.
cá chuối
Loài cá có thân tròn, dài sống ở vùng nước ngọt.
ca công
Người chuyên nghề ca hát.
ca dao
Câu hát truyền miệng trong dân gian, không theo một điều nhất định.
cả gói
Hết thảy, toàn bộ, không trừ một thành phần nào, trong tổng thể những cái, những việc được nói đến.
ca hát
Chỉ về ca và hát.
cá heo
Một loài cá có vú sống ở biển.
cá kho
Món ăn là cá nấu khan với mắm muối.
cá mè
Cá nước ngọt, cùng họ với cá chép, thân dẹp, đầu to, vẩy nhỏ, trắng.
cá mòi
Cá biển thân giẹp, lắm xương, thường dùng làm mắm.
ca ngợi
Tỏ lời khen và quý trọng.
cá ngừ
Cá biển sống ở tầng mặt, trông hơi giống cá thu, thịt đỏ và chắc, bơi rất nhanh.
cá nhân
Con người cá thể, riêng lẻ.
cà phê
Cây trồng ở nhiều vùng Việt Nam, nhiều nhất là Tây Nguyên, thân nhỡ, cành có cạnh nâu đen, tròn, màu sám, lá hình trái xoan, mặt trên màu lục bóng, mặ...
cà rốt
Một loại cây có củ, thường có màu vàng cam, đỏ, vàng, trắng hay tía.