Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

ca Đồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại. cả Tất cả, không trừ một cá thể nào. cá Đánh cược, đố nhau có ăn thua. cà Cọ xát vào vật rắn khác nhằm làm cho mòn bớt đi. cạ Cọ vào. cá biển Là những loại cá sống ở ngoài biển cả. cá bống Cá nước ngọt nhỏ, mình tròn, xương mềm. cá chậu chim lồng Ví tình cảnh bị giam giữ, tù túng, mất tự do. cá chép Cá nước ngọt thân dày, lưng cao và thường có màu sẫm, lườn và bụng trắng, vảy to, vây và đuôi rộng. cà chua Cây thân lá có lông, thấp, xẻ chân vịt, hoa vàng, quả to, chín đỏ hoặc vàng mọng, vị chua dùng nấu canh hoặc xào với các loại rau cỏ khác. cá chuối Loài cá có thân tròn, dài sống ở vùng nước ngọt. ca công Người chuyên nghề ca hát. ca dao Câu hát truyền miệng trong dân gian, không theo một điều nhất định. cả gói Hết thảy, toàn bộ, không trừ một thành phần nào, trong tổng thể những cái, những việc được nói đến. ca hát Chỉ về ca và hát. cá heo Một loài cá có vú sống ở biển. cá kho Món ăn là cá nấu khan với mắm muối. cá mè Cá nước ngọt, cùng họ với cá chép, thân dẹp, đầu to, vẩy nhỏ, trắng. cá mòi Cá biển thân giẹp, lắm xương, thường dùng làm mắm. ca ngợi Tỏ lời khen và quý trọng. cá ngừ Cá biển sống ở tầng mặt, trông hơi giống cá thu, thịt đỏ và chắc, bơi rất nhanh. cá nhân Con người cá thể, riêng lẻ. cà phê Cây trồng ở nhiều vùng Việt Nam, nhiều nhất là Tây Nguyên, thân nhỡ, cành có cạnh nâu đen, tròn, màu sám, lá hình trái xoan, mặt trên màu lục bóng, mặ... cà rốt Một loại cây có củ, thường có màu vàng cam, đỏ, vàng, trắng hay tía.