Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
dã
Làm cho mất hiệu quả, hết tác dụng.
dạ
Bụng con người, về mặt chức năng làm nơi chứa và làm tiêu hoá thức ăn, hoặc chứa thai.
da
Phần ngoài của con người hay động vật.
da bọc xương
Tả thân hình rất gầy, như không có thịt, chỉ còn da với xương.
dạ con
Bộ phận trong bụng người mẹ, nơi em bé lớn lên trước khi chào đời.
dạ dày
Bộ phận của ống tiêu hóa ở động vật có xương sống, hình túi, dày, nằm giữa thực quản và tá tràng, nhận và chứa thức ăn trong thời gian nhất định, co b...
da dẻ
Da người nói về mặt bề ngoài nhìn thấy.
da diết
Thấm thía và day dứt không nguôi.
dã man
Thú tính, phi văn hóa, phi nhân cách của con người.
dã ngoại
Hoạt động ngoài trời, trong một không gian rộng mở.
dã tràng
Loài cáy nhỏ hay vê cát thành những viên tròn ở bãi biển.
dài
Có nhiều khoảng cách từ một điểm này đến điểm khác.
dái
Củ con mọc cạnh củ cái ở một số cây.
dãi
Phơi cả bề mặt ra ngoài trời để cho ánh nắng tác động vào.
dai
Bền và dẻo, khó làm cho đứt, cho rời ra từng mảnh.
dại
Thiếu suy nghĩ chín chắn, làm những việc không khôn ngoan.
dải
Từ đặt trước những danh từ chỉ một vật dài.
dai dẳng
Không dứt.
dài dòng
Lắm lời một cách rườm rà, vô ích.
dại dột
Tỏ ra dại, thiếu khôn ngoan.
dải đất
Phần đất hẹp, dài có hình vòng cung hở hay kín như một vành đai.
dài lưng
Lười biếng, không chịu làm việc.
dạm
Tỏ ý muốn lấy một người làm vợ.
dầm
Nói đất ruộng có nước thấm vào.