Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
gian
Từng đơn vị căn nhà nhỏ.
giận
Bực bội, tức bực với ai vì có việc xảy ra trái với ý mình hoặc quyền lợi của mình.
giần
Cầm bằng hai tay cái giần có đựng gạo đã giã và lắc nhẹ qua lại, làm cho cám rơi xuống, để cho chỉ còn lại những hạt gạo sạch.
giản
Tiện lợi và nhẹ nhàng.
giãn
Dãn ra, kéo ra cho rộng hoặc dài hơn.
giản dị
Đơn sơ, không phiền phức, không xa hoa, đơn giản một cách tự nhiên, trong phong cách sống.
gian dối
Dối trá, không thật.
giận dỗi
Có điều giận và biểu lộ ra bằng thái độ lạnh nhạt không bình thường để cho người ta biết.
giận dữ
Giận lắm, thể hiện rõ qua thái độ, vẻ mặt hoặc trạng thái, khiến người khác phải sợ.
gián đoạn
Đứt khúc, không liên tiếp.
gian giảo
Dối trá, lừa lọc (nói khái quát)
giận hờn
Có điều giận mà để trong lòng không nói ra, nhưng lại muốn cho người ta phải biết.
gian khó
Những nỗi khó khăn gian khổ (nói khái quát)
gian khổ
Khó khăn và khổ sở.
gian lận
Dối trá, lừa lọc.
gian lao
Khó khăn và vất vả.
gian manh
Gian xảo một cách đê tiện.
gian nan
Khó khăn khốn khổ.
giần sàng
Dụng cụ làm gạo nói chung.
gian tham
Dối trá và tham lam.
gian thần
Kẻ làm quan dối vua hại dân.
gián tiếp
Không trực tiếp, mà phải thông qua một người hoặc vật làm trung gian để tác động vào người, vật khác.
gian trá
Dối trá và lừa lọc.
gian truân
Khó khăn lận đận.