Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

616 kết quả trong 9,989 mục từ

lẫm liệt Oai nghiêm, trông đáng sợ. lầm lỡ Vô ý mà mắc điều sai. lắm lời Hay nói nhiều. làm lợi Diễn biến của hành động xảy ra nhằm có lợi ích cho cá nhân hay tổ chức. lam lũ Rách rưới. làm mai Đứng trung gian trong việc hôn nhân. làm mướn Làm việc cho người khác để lấy tiền. làm nên Trở thành. làm ngơ Cố ý không để ý tới, coi như không thấy. làm người Sống thành người được. làm nhục Cưỡng bức để thỏa mãn thú vui của xác thịt. làm ơn Từ xen vào câu nói cho có lễ độ khi nhờ ai làm việc gì. làm phúc Như làm ơn. làm quan Là một hành động diễn tả một người có chức quyền cao trong thời phong kiến. làm quen Bắt đầu có tiếp xúc, có quan hệ với dụng ý để trở nên quen biết. làm ra vẻ Giả dạng làm thành một người nào đó không phải mình. làm rõ Là hành động làm sáng tỏ cái gì đó. làm ruộng Cày cấy ruộng đất để làm ra thóc gạo. làm sáng tỏ Là hành động làm sáng tỏ cái gì đó. làm sao Vì lẽ gì. lấm tấm Nói có nhiều hạt nhỏ li ti. làm thầy Ở cương vị dạy bảo được người khác. làm theo Dựa vào một mẫu mực nào, một nguyên tắc nào mà làm, mà hành động. làm thịt Giết súc vật để ăn.