Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lẫm liệt
Oai nghiêm, trông đáng sợ.
lầm lỡ
Vô ý mà mắc điều sai.
lắm lời
Hay nói nhiều.
làm lợi
Diễn biến của hành động xảy ra nhằm có lợi ích cho cá nhân hay tổ chức.
lam lũ
Rách rưới.
làm mai
Đứng trung gian trong việc hôn nhân.
làm mướn
Làm việc cho người khác để lấy tiền.
làm nên
Trở thành.
làm ngơ
Cố ý không để ý tới, coi như không thấy.
làm người
Sống thành người được.
làm nhục
Cưỡng bức để thỏa mãn thú vui của xác thịt.
làm ơn
Từ xen vào câu nói cho có lễ độ khi nhờ ai làm việc gì.
làm phúc
Như làm ơn.
làm quan
Là một hành động diễn tả một người có chức quyền cao trong thời phong kiến.
làm quen
Bắt đầu có tiếp xúc, có quan hệ với dụng ý để trở nên quen biết.
làm ra vẻ
Giả dạng làm thành một người nào đó không phải mình.
làm rõ
Là hành động làm sáng tỏ cái gì đó.
làm ruộng
Cày cấy ruộng đất để làm ra thóc gạo.
làm sáng tỏ
Là hành động làm sáng tỏ cái gì đó.
làm sao
Vì lẽ gì.
lấm tấm
Nói có nhiều hạt nhỏ li ti.
làm thầy
Ở cương vị dạy bảo được người khác.
làm theo
Dựa vào một mẫu mực nào, một nguyên tắc nào mà làm, mà hành động.
làm thịt
Giết súc vật để ăn.