Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
mượn
Xin phép tạm dùng của người khác trong một thời gian nhất định.
mướn
Trong một số tổ hợp, đi đôi với vay). (Cảm nghĩ) thay cho người khác, vì người khác xa lạ, chẳng có quan hệ gì với mình.
mượn cớ
Vin làm lý do không chính đáng.
muôn dặm
Xa xôi lắm.
muôn dân
Toàn thể mọi người (cũ ).
muôn đời
Mãi mãi.
mượn gió bẻ măng
Ví hành động cơ hội, lợi dụng tình thế để mưu lợi cho mình.
muôn loài
Mọi loài vật.
muôn người như một
Tất cả mọi người đều có chung suy nghĩ, chung hành động và chung chí hướng để làm một việc gì đó.
muôn vàn
Nhiều lắm.
muôn vật
Mọi loài vật.
mường
Làng của người miền núi.
mương
Đường khai để đưa nước vào ruộng.
mướp
Loài cây leo cùng họ với bầu bí, quả dài, lúc non thì mềm ăn được, lúc già thì thành xơ.
mướp đắng
Loài cây gần với gấc, quả trông tựa quả mướp, vỏ có nhiều nốt sần sùi, vị đắng, ăn được.
mượt
Nhẵn và trơn.
mướt
Nói mồ hôi toát ra nhiều.
mượt mà
Cảm giác êm trơn.
mút
Hút vào trong miệng bằng môi và lưỡi.
mưu
Lo toan.
mưu cầu
Lo toan, lo liệu.
mưu kế
Kế hoạch tiến hành công việc.
mưu mô
Cách hành động theo chiều hướng chuyển thiệt hại của người khác thành lợi ích của mình.
mưu sinh
Tìm cách sinh sống.