Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

440 kết quả trong 9,989 mục từ

mượn Xin phép tạm dùng của người khác trong một thời gian nhất định. mướn Trong một số tổ hợp, đi đôi với vay). (Cảm nghĩ) thay cho người khác, vì người khác xa lạ, chẳng có quan hệ gì với mình. mượn cớ Vin làm lý do không chính đáng. muôn dặm Xa xôi lắm. muôn dân Toàn thể mọi người (cũ ). muôn đời Mãi mãi. mượn gió bẻ măng Ví hành động cơ hội, lợi dụng tình thế để mưu lợi cho mình. muôn loài Mọi loài vật. muôn người như một Tất cả mọi người đều có chung suy nghĩ, chung hành động và chung chí hướng để làm một việc gì đó. muôn vàn Nhiều lắm. muôn vật Mọi loài vật. mường Làng của người miền núi. mương Đường khai để đưa nước vào ruộng. mướp Loài cây leo cùng họ với bầu bí, quả dài, lúc non thì mềm ăn được, lúc già thì thành xơ. mướp đắng Loài cây gần với gấc, quả trông tựa quả mướp, vỏ có nhiều nốt sần sùi, vị đắng, ăn được. mượt Nhẵn và trơn. mướt Nói mồ hôi toát ra nhiều. mượt mà Cảm giác êm trơn. mút Hút vào trong miệng bằng môi và lưỡi. mưu Lo toan. mưu cầu Lo toan, lo liệu. mưu kế Kế hoạch tiến hành công việc. mưu mô Cách hành động theo chiều hướng chuyển thiệt hại của người khác thành lợi ích của mình. mưu sinh Tìm cách sinh sống.