Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

nòi giống Toàn thể những người cùng một huyết thống hoặc cùng một dân tộc. nói khéo Nói chỉ cốt cho người ta vui lòng. nói khó Giãi bày tình cảnh của mình và khẩn khoản xin giúp. nói khoác Khoe khoang những cái mình không có. nói không Bịa chuyện để nói xấu hay buộc tội. nói lên Biểu lộ rõ rệt. nối liền Làm cho không cách quãng. nỗi lòng Tâm tư, tình cảm sâu kín trong lòng. nội lực Nguồn sức mạnh, tiềm năng hoặc khả năng tiềm ẩn ở bên trong của một người, một tổ chức hoặc một sự vật. nói miệng Nói bằng lời, không viết ra giấy. nói mò Nói một cách hú họa, không có căn cứ. nói năng Nói để giao tiếp (nói khái quát). nói ngang Nói như vẫn bàn bạc nhưng thực ra để cản trở việc thảo luận. nói ngọt Nói dịu dàng. nói nhỏ Nói riêng với nhau. nỗi niềm Mối tâm sự riêng. nơi nơi Khắp mọi chỗ. nơi ở Là chỗ để ai đó sinh sống và ở. nồi rang Nồi thường bằng đất, dùng để rang khô. nói riêng Tổ hợp dùng phối hợp với nói chung để nêu nhấn mạnh một điều ở một bộ phận nào đó, tuy rằng điều ấy là chung cho cả toàn thể. nói sai Nói vu vơ, không đúng sự thật. nói suông Nói mà không làm. nội tại Ở bên trong sự vật. nội tâm Nội dung tâm trạng.