Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
rượu chè
Nói người ham uống rượu.
rượu sớm trà trưa
Chỉ lối sống ăn chơi nhàn rỗi, không lo làm ăn.
rượu tăm
Rượu có nồng độ cao, ngon, khi rót ra thường sủi tăm.
rượu thuốc
Rượu có ngâm các vị thuốc Đông y, để uống hay xoa.
rụt
Co ngắn lại.
rút
Lấy từ trong ra.
rứt
Giật cho rời ra.
rút dây động rừng
Tục ngữ, ý nói rút một sợi dây làm rung chuyển đến cả một khu rừng.
rút gọn
Làm cho có hình thức ngắn gọn, đơn giản hơn.
rụt rè
Tỏ ra e dè không mạnh dạn làm điều muốn làm.
ruy băng
Là những sợi dây làm bằng vải dùng để trang trí bằng cách cột nó lên vật khác.