Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
suy diễn
Đi từ những nguyên lí chung đến những kết luận riêng; trái với quy nạp. Phương pháp suy diễn. Trình bày theo lối suy diễn.
suy luận
Căn cứ vào điều gì mà bàn rộng ra.
suy ngẫm
Ngẫm nghĩ để đánh giá, kết luận.
suy nghĩ
Vận dụng sự hoạt động của trí óc để tìm hiểu và giải quyết vấn đề, từ một số phán đoán và ý nghĩ này đi đến những phán đoán và ý nghĩ khác có chứa tri...
suy rộng
Dựa vào một yếu tố căn bản mà nghĩ rộng ra.
suy sụp
Sút kém và yếu đi đến mức khó gượng nổi.
suy tính
Suy nghĩ, tính toán để cân nhắc lợi hại, thiệt hơn.
suy tôn
Đưa lên một địa vị đáng kính trọng.
suy xét
Vận dụng trí tuệ để nghĩ ngợi cân nhắc.
suy yếu
Yếu dần đi.
suýt
Chỉ còn một thời gian rất ngắn nữa sẽ xảy ra.
suýt nữa
Gần như đã xảy ra, chỉ thiếu một chút nữa.