Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thơ dại
Còn nhỏ tuổi, chưa khôn ngoan từng trải.
thỏ đế
Kẻ chết nhát.
thợ hồ
Người gánh vôi và vữa ở những nơi xây dựng (cũ).
thô kệch
Cục mịch vụng về.
thổ lộ
Nói ra điều thầm kín trong lòng.
thô lỗ
Thô và vụng.
thợ may
Là người làm nghề may.
thợ mộc
Thợ đóng đồ gỗ hoặc làm các bộ phận bằng gỗ trong các công trình xây dựng, chế tạo.
thợ nề
Người làm nghề xây nhà và các công trình khác.
thờ ơ
Nhạt nhẽo, không thiết tha.
thờ phụng
Chăm sóc một cách tôn kính.
thô sơ
Đơn giản, sơ sài, chưa được nâng cao về mặt kĩ thuật.
thợ sơn
Thợ làm nghề sơn vẽ.
thô tục
Thô lỗ và tục tằn.
thoa
Như xoa.
thỏa
Ở trạng thái hoàn toàn hài lòng khi được đúng như đã mong muốn, ước ao.
thỏa hiệp
Thoả hiệp.
thỏa mãn
Hoàn toàn bằng lòng với những cái đạt được, coi là đầy đủ rồi, không mong muốn gì hơn.
thỏa thích
Thoả thích.
thỏa thuận
Đi tới sự đồng ý sau khi cân nhắc, thảo luận.
thoái
Lui, rút lui.
thoại
Lời nói.
thoải mái
Dễ chịu, khoan khoái.
thoăn thoắt
Từ gợi tả dáng cử động tay chân rất nhanh nhẹn, nhịp nhàng trong một động tác liên tục.