Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

thơ dại Còn nhỏ tuổi, chưa khôn ngoan từng trải. thỏ đế Kẻ chết nhát. thợ hồ Người gánh vôi và vữa ở những nơi xây dựng (cũ). thô kệch Cục mịch vụng về. thổ lộ Nói ra điều thầm kín trong lòng. thô lỗ Thô và vụng. thợ may Là người làm nghề may. thợ mộc Thợ đóng đồ gỗ hoặc làm các bộ phận bằng gỗ trong các công trình xây dựng, chế tạo. thợ nề Người làm nghề xây nhà và các công trình khác. thờ ơ Nhạt nhẽo, không thiết tha. thờ phụng Chăm sóc một cách tôn kính. thô sơ Đơn giản, sơ sài, chưa được nâng cao về mặt kĩ thuật. thợ sơn Thợ làm nghề sơn vẽ. thô tục Thô lỗ và tục tằn. thoa Như xoa. thỏa Ở trạng thái hoàn toàn hài lòng khi được đúng như đã mong muốn, ước ao. thỏa hiệp Thoả hiệp. thỏa mãn Hoàn toàn bằng lòng với những cái đạt được, coi là đầy đủ rồi, không mong muốn gì hơn. thỏa thích Thoả thích. thỏa thuận Đi tới sự đồng ý sau khi cân nhắc, thảo luận. thoái Lui, rút lui. thoại Lời nói. thoải mái Dễ chịu, khoan khoái. thoăn thoắt Từ gợi tả dáng cử động tay chân rất nhanh nhẹn, nhịp nhàng trong một động tác liên tục.