Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

thù hằn Oán giận và muốn làm hại. thu hẹp Rút cho nhỏ lại. thu hoạch Thu nhận được kiến thức do kết quả học tập, tìm hiểu mang lại. thu hồi Lấy lại cái đã nhường, phát, cho người khác. thu hút Lôi cuốn, làm dồn mọi sự chú ý vào. thủ lễ Giữ đủ lễ độ cần thiết. thủ lĩnh Người đứng đầu một đoàn thể. thủ môn Cầu thủ đứng ở khung thành, trực tiếp bảo vệ khung thành. thứ mười Số thứ tự tương ứng với số cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ chín, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị tr... thứ năm Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ tư, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ... thu nhận Nhận vào. thu nhập Nhận tiền hoặc sản phẩm để chi dùng trong đời sống hàng ngày. thù oán Căm thù và oán giận. thủ phạm Kẻ trực tiếp gây ra vụ phạm pháp. thủ pháp Cách thức để thực hiện một ý định, một mục đích cụ thể nào đó. thủ phủ Thành phố chủ yếu của một khu vực. thứ sáu Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ năm, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí th... thử thách Cho trải qua những tình huống, việc làm khó khăn, gian khổ để thấy rõ tinh thần, nghị lực, khả năng như thế nào. thư thái Thong thả và dễ chịu. thủ thành Người giữ thành trong một cuộc đấu bóng. thu thập Gom góp, nhặt nhạnh từ nhiều nơi. thủ thỉ Nói chuyện nhỏ và thân mật. thủ tiêu Làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại. thứ tư Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ ba, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ...