Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thù hằn
Oán giận và muốn làm hại.
thu hẹp
Rút cho nhỏ lại.
thu hoạch
Thu nhận được kiến thức do kết quả học tập, tìm hiểu mang lại.
thu hồi
Lấy lại cái đã nhường, phát, cho người khác.
thu hút
Lôi cuốn, làm dồn mọi sự chú ý vào.
thủ lễ
Giữ đủ lễ độ cần thiết.
thủ lĩnh
Người đứng đầu một đoàn thể.
thủ môn
Cầu thủ đứng ở khung thành, trực tiếp bảo vệ khung thành.
thứ mười
Số thứ tự tương ứng với số cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ chín, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị tr...
thứ năm
Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ tư, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ...
thu nhận
Nhận vào.
thu nhập
Nhận tiền hoặc sản phẩm để chi dùng trong đời sống hàng ngày.
thù oán
Căm thù và oán giận.
thủ phạm
Kẻ trực tiếp gây ra vụ phạm pháp.
thủ pháp
Cách thức để thực hiện một ý định, một mục đích cụ thể nào đó.
thủ phủ
Thành phố chủ yếu của một khu vực.
thứ sáu
Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ năm, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí th...
thử thách
Cho trải qua những tình huống, việc làm khó khăn, gian khổ để thấy rõ tinh thần, nghị lực, khả năng như thế nào.
thư thái
Thong thả và dễ chịu.
thủ thành
Người giữ thành trong một cuộc đấu bóng.
thu thập
Gom góp, nhặt nhạnh từ nhiều nơi.
thủ thỉ
Nói chuyện nhỏ và thân mật.
thủ tiêu
Làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại.
thứ tư
Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ ba, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ...