Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ăn ở
Đối xử với người khác.
ăn ốc nói mò
Nói không có căn cứ, không chính xác.
ăn sống
Ăn thức ăn sống, không nấu lên.
ăn tạp
Ăn được nhiều loại thức ăn khác nhau, cả thức ăn thực vật lẫn động vật.
ăn thua
Đạt kết quả hoặc có tác dụng nhất định nhưng thường chỉ dùng với ý phủ định, nghi vấn, hoặc sẽ xẩy ra trong điều kiện cho phép).
ăn tiêu
Chi tiêu cho đời sống hằng ngày. Ăn tiêu dè sẻn.
ăn trộm
Lấy của người khác một cách lén lút vào lúc đêm hôm hoặc lúc vắng người.
ăn uống
Bày vẽ cỗ bàn.
ăn vóc
Ăn uống đầy đủ và có vóc dáng nở nang, thể lực tốt.
ăn vóc học hay
Ăn uống đầy đủ thì người mới được khoẻ mạnh (có sức vóc), học những điều hay thì trí tuệ mới được mở mang, mới hiểu biết nhiều.
ăn vụng
Ăn giấu, không để cho người khác biết.
ăn xổi
Nói cà, dưa mới muối đã lấy ăn.
ăn ý
Hợp ý với nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động.