Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
buông
Để rời tay, không giữ nữa.
bương
Cây thuộc họ tre, thân to, thẳng và mỏng.
bướng
Cứng đầu, khó bảo, không chịu nghe lời.
bướng bỉnh
Ngoan cố, không chịu nghe lời người khác.
buông thả
Thả lỏng hoàn toàn, để cho tự do, không giữ gìn, hạn chế.
buông tha
Không giữ nữa mà để cho được tự do.
buốt
Có cảm giác tê tái, như thấm sâu vào tận xương, do đau hoặc rét gây nên.
búp
Chồi non của cây.
bút
Đồ dùng để viết hay để vẽ.
bứt
Tách lìa hẳn để đi nơi khác, làm việc khác.
bút chì
Là một loại bút, ngòi làm bằng than chì, có thể dùng cục tẩy để tẩy được.
bút lông
Bút có ngòi làm bằng lông, thường dùng để vẽ.
bút máy
Một cây bút có chứa một bình mực, được đưa vào ngòi viết một cách tự động.
bút mực
Là cây viết bằng mực, không thể tẩy được.
bứt rứt
Day dứt, không yên lòng.
bút sa gà chết
Đã đặt bút viết ra hoặc kí rồi thì phải chịu, không sửa đổi được nữa.
bút vẽ
Là bút danh hoặc chữ ký của nhà họa sĩ nào đó.