Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
mắt cá
Mẩu xương lồi hai bên của cổ chân.
mạt cưa
Vụn gỗ do cưa xẻ làm rơi ra.
mặt đất
Bề mặt của đất, trên đó người và các loài sinh vật đi lại, sinh sống.
mặt đường
Phần bằng phẳng ở trên đường đi.
mặt hàng
Loại hoặc thứ hàng, nói trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh.
mát lành
Có tác dụng tốt lành và gây cảm giác dễ chịu.
mất lòng
Làm cho người ta giận.
mất mặt
Không thấy trở lại nữa, không còn gặp được nữa (ý xấu ).
mất mát
Vương vãi, thất lạc.
mặt mày
Mặt, ngh. 2, nói chung.
mát mẻ
Dịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức.
mất mùa
Thu hoạch mùa màng kém, chẳng đạt được mức bình thường.
mặt mũi
Mặt của con người (nói khái quát), coi là biểu trưng cho thể diện, danh dự.
mặt nạ
Mặt giả, đeo để che giấu mặt thật.
mất ngủ
Không thể ngủ được.
mặt nước
Bề mặt của nước.
mật ong
Chất lỏng hơi sền sệt, có vị ngọt, màu vàng nhạt, do nhiều giống ong hút mật nhiều loại hoa đem về tổ chế biến cô đặc mà thành, được dùng làm thuốc bổ...
mặt phẳng
Bề mặt không có chỗ lồi lõm, cao thấp khác nhau.
mất tăm
Không biết đi đâu, không có tin tức.
mật thiết
Khăng khít.
mặt trận
Tổ chức rộng rãi gồm nhiều giai cấp, tầng lớp, tổ chức hoặc nhiều nước liên minh với nhau để đấu tranh cho một mục đích chung.
mặt trăng
Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Mặt Trăng.
mất trí
Mất hết khả năng hoạt động trí óc, khả năng nhận thức, suy nghĩ, phán đoán; điên (lối nói kiêng tránh).
mất vía
Sợ hãi quá.