Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

440 kết quả trong 9,989 mục từ

mắt cá Mẩu xương lồi hai bên của cổ chân. mạt cưa Vụn gỗ do cưa xẻ làm rơi ra. mặt đất Bề mặt của đất, trên đó người và các loài sinh vật đi lại, sinh sống. mặt đường Phần bằng phẳng ở trên đường đi. mặt hàng Loại hoặc thứ hàng, nói trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh. mát lành Có tác dụng tốt lành và gây cảm giác dễ chịu. mất lòng Làm cho người ta giận. mất mặt Không thấy trở lại nữa, không còn gặp được nữa (ý xấu ). mất mát Vương vãi, thất lạc. mặt mày Mặt, ngh. 2, nói chung. mát mẻ Dịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức. mất mùa Thu hoạch mùa màng kém, chẳng đạt được mức bình thường. mặt mũi Mặt của con người (nói khái quát), coi là biểu trưng cho thể diện, danh dự. mặt nạ Mặt giả, đeo để che giấu mặt thật. mất ngủ Không thể ngủ được. mặt nước Bề mặt của nước. mật ong Chất lỏng hơi sền sệt, có vị ngọt, màu vàng nhạt, do nhiều giống ong hút mật nhiều loại hoa đem về tổ chế biến cô đặc mà thành, được dùng làm thuốc bổ... mặt phẳng Bề mặt không có chỗ lồi lõm, cao thấp khác nhau. mất tăm Không biết đi đâu, không có tin tức. mật thiết Khăng khít. mặt trận Tổ chức rộng rãi gồm nhiều giai cấp, tầng lớp, tổ chức hoặc nhiều nước liên minh với nhau để đấu tranh cho một mục đích chung. mặt trăng Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Mặt Trăng. mất trí Mất hết khả năng hoạt động trí óc, khả năng nhận thức, suy nghĩ, phán đoán; điên (lối nói kiêng tránh). mất vía Sợ hãi quá.