Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

nhận định Đưa ra ý kiến có tính chất đánh giá, kết luận, dự đoán về một đối tượng, một tình hình nào đó. nhân giống Biện pháp kĩ thuật nhân lên với số lượng lớn giống cây trồng và vật nuôi trong sản xuất đại trà. nhàn hạ Rỗi rãi. nhân hậu Có lòng thương người và trung hậu. nhân hóa Gán cho đồ vật, con vật, cây cối những đặc điểm, hành động của con người (biện pháp nhân hóa). nhân hoàn Thế giới. nhân loại Toàn thể loài người trên trái đất. nhận lời Đồng ý, bằng lòng đáp ứng theo yêu cầu. nhãn lồng Thứ nhãn quả to dày cùi và ngọt. nhấn mạnh Nêu bật lên để làm cho người khác quan tâm, chú ý hơn. nhẫn nại Chịu đựng bền bỉ. nhân nghĩa Lòng yêu thương người và sự biết làm điều phải. nhàn nhã Rỗi rãi, thảnh thơi, nhàn cả về thể xác lẫn tinh thần. nhẩn nha Ung dung, thong thả, tỏ ra không có gì phải vội, không quan tâm về mặt thời gian. nhắn nhủ Dặn dò khuyên bảo. nhẫn nhục Chịu đựng được những điều khó chịu hoặc gây đau khổ cho mình. nhân nhượng Nhường nhịn để đi đến một sự thỏa thuận. nhân phẩm Phẩm chất và giá trị con người. nhân quả Nguyên nhân có từ kiếp trước tạo ra kết quả ở kiếp sau, và ngược lại kết quả ở kiếp sau là do nguyên nhân từ kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật. nhận ra Biết rõ sau khi đã xem xét, suy nghĩ. nhàn rỗi Thong thả, rỗi rãi, không bận rộn. nhan sắc Sắc đẹp, vẻ đẹp của phụ nữ. nhân sinh Sự sống của con người. nhân số Số người.