Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nhận định
Đưa ra ý kiến có tính chất đánh giá, kết luận, dự đoán về một đối tượng, một tình hình nào đó.
nhân giống
Biện pháp kĩ thuật nhân lên với số lượng lớn giống cây trồng và vật nuôi trong sản xuất đại trà.
nhàn hạ
Rỗi rãi.
nhân hậu
Có lòng thương người và trung hậu.
nhân hóa
Gán cho đồ vật, con vật, cây cối những đặc điểm, hành động của con người (biện pháp nhân hóa).
nhân hoàn
Thế giới.
nhân loại
Toàn thể loài người trên trái đất.
nhận lời
Đồng ý, bằng lòng đáp ứng theo yêu cầu.
nhãn lồng
Thứ nhãn quả to dày cùi và ngọt.
nhấn mạnh
Nêu bật lên để làm cho người khác quan tâm, chú ý hơn.
nhẫn nại
Chịu đựng bền bỉ.
nhân nghĩa
Lòng yêu thương người và sự biết làm điều phải.
nhàn nhã
Rỗi rãi, thảnh thơi, nhàn cả về thể xác lẫn tinh thần.
nhẩn nha
Ung dung, thong thả, tỏ ra không có gì phải vội, không quan tâm về mặt thời gian.
nhắn nhủ
Dặn dò khuyên bảo.
nhẫn nhục
Chịu đựng được những điều khó chịu hoặc gây đau khổ cho mình.
nhân nhượng
Nhường nhịn để đi đến một sự thỏa thuận.
nhân phẩm
Phẩm chất và giá trị con người.
nhân quả
Nguyên nhân có từ kiếp trước tạo ra kết quả ở kiếp sau, và ngược lại kết quả ở kiếp sau là do nguyên nhân từ kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật.
nhận ra
Biết rõ sau khi đã xem xét, suy nghĩ.
nhàn rỗi
Thong thả, rỗi rãi, không bận rộn.
nhan sắc
Sắc đẹp, vẻ đẹp của phụ nữ.
nhân sinh
Sự sống của con người.
nhân số
Số người.