Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

nhút Món nộm làm bằng mít và cà thái nhỏ trộn với thính rồi để chua. nhụt Nói dao kéo cùn, không còn sắc nữa. nhút nhát Nhát, hay rụt rè, sợ sệt. nhụy Bộ phận sinh sản cái của hoa. nhuyễn Mềm nát. nhuyễn thể Loài động vật thân mềm, không xương, có vỏ đá vôi. ni Ph. Nay. nỉ Hàng dệt bằng sợi len chải xơ lên, che lấp sợi dọc và sợi ngang. nỉ non Nói nhỏ những chuyện tâm sự, tỉ tê. nia Đồ đan khít, hình tròn, to hơn cái mẹt dùng phơi, đựng. niềm Từ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tích cực. niệm Đọc lẩm nhẩm trong mồm. niềm tin Sự tin tưởng. niềm vui Là từ chỉ cái gì đó rất là mừng, sung sướng. niên đại Thời đại, năm tháng trong lịch sử. niêu Nồi nhỏ. ninh Nấu bằng cách đun nhỏ lửa để cho món ăn thật nhừ. nịnh Khen ngợi người trên một cách quá đáng để làm người nghe vui lòng. nịnh hót Tâng công kẻ trên để hòng trục lợi. nịnh nọt Khen ngợi người trên một cách quá đáng để làm người nghe vui lòng. nịt Buộc chặt. nít Chai con đựng rượu. níu Nắm mà kéo lại, kéo xuống. nọ Từ đặt sau danh từ để chỉ người hay vật ở phía kia, đằng kia, trước kia, hay thời gian trước kia, đối với này.