Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nhút
Món nộm làm bằng mít và cà thái nhỏ trộn với thính rồi để chua.
nhụt
Nói dao kéo cùn, không còn sắc nữa.
nhút nhát
Nhát, hay rụt rè, sợ sệt.
nhụy
Bộ phận sinh sản cái của hoa.
nhuyễn
Mềm nát.
nhuyễn thể
Loài động vật thân mềm, không xương, có vỏ đá vôi.
ni
Ph. Nay.
nỉ
Hàng dệt bằng sợi len chải xơ lên, che lấp sợi dọc và sợi ngang.
nỉ non
Nói nhỏ những chuyện tâm sự, tỉ tê.
nia
Đồ đan khít, hình tròn, to hơn cái mẹt dùng phơi, đựng.
niềm
Từ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tích cực.
niệm
Đọc lẩm nhẩm trong mồm.
niềm tin
Sự tin tưởng.
niềm vui
Là từ chỉ cái gì đó rất là mừng, sung sướng.
niên đại
Thời đại, năm tháng trong lịch sử.
niêu
Nồi nhỏ.
ninh
Nấu bằng cách đun nhỏ lửa để cho món ăn thật nhừ.
nịnh
Khen ngợi người trên một cách quá đáng để làm người nghe vui lòng.
nịnh hót
Tâng công kẻ trên để hòng trục lợi.
nịnh nọt
Khen ngợi người trên một cách quá đáng để làm người nghe vui lòng.
nịt
Buộc chặt.
nít
Chai con đựng rượu.
níu
Nắm mà kéo lại, kéo xuống.
nọ
Từ đặt sau danh từ để chỉ người hay vật ở phía kia, đằng kia, trước kia, hay thời gian trước kia, đối với này.