Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nội tạng
Các bộ phận bên trong cơ thể như tim, gan, phổi, dạ dày.
nói thẳng
Nói trực tiếp với người mình muốn nói.
nội thành
Khu vực chính, ở giữa một thành phố, trái với ngoại thành.
nói thật
Nói đúng sự thực; đúng ý nghĩ của mình.
noi theo
Đi theo.
nổi tiếng
Có tiếng đồn xa, được rất nhiều người biết đến.
nối tiếp
Một sự việc xảy ra tiếp theo, ngay sau sự việc trước đó.
nói tới
Hành động nói ra một cái gì đó.
nội trợ
Lo liệu mọi việc hằng ngày trong sinh hoạt gia đình. Công việc nội trợ.
nói tục
Nói những điều thô bỉ.
nói vu vơ
Nói không đâu vào đâu những điều mơ hồ.
nói xấu
Rêu rao cái xấu của một người vắng mặt hay bịa ra một cái xấu rồi đem rêu rao.
nom
Săn sóc.
nồm
Ẩm thấp vì gió nồm.
nôm
Nói thơ, văn, viết bằng chữ nôm.
nón
Đồ dùng đội đầu, hình chóp, tròn, thường lợp bằng lá màu trắng.
non
Mới mọc, mới sinh, ít tuổi.
nôn
Nóng ruột.
nõn
Búp non.
nõn nà
Đẹp mơn mởn.
nôn nao
Có cảm giác rộn rực, khó chịu trong người, như bị chao đảo, chóng mặt, buồn nôn.
non non
Hơi dưới mức thường.
nôn nóng
Nóng ruột.
non nớt
Chưa đủ lớn.