Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

nội tạng Các bộ phận bên trong cơ thể như tim, gan, phổi, dạ dày. nói thẳng Nói trực tiếp với người mình muốn nói. nội thành Khu vực chính, ở giữa một thành phố, trái với ngoại thành. nói thật Nói đúng sự thực; đúng ý nghĩ của mình. noi theo Đi theo. nổi tiếng Có tiếng đồn xa, được rất nhiều người biết đến. nối tiếp Một sự việc xảy ra tiếp theo, ngay sau sự việc trước đó. nói tới Hành động nói ra một cái gì đó. nội trợ Lo liệu mọi việc hằng ngày trong sinh hoạt gia đình. Công việc nội trợ. nói tục Nói những điều thô bỉ. nói vu vơ Nói không đâu vào đâu những điều mơ hồ. nói xấu Rêu rao cái xấu của một người vắng mặt hay bịa ra một cái xấu rồi đem rêu rao. nom Săn sóc. nồm Ẩm thấp vì gió nồm. nôm Nói thơ, văn, viết bằng chữ nôm. nón Đồ dùng đội đầu, hình chóp, tròn, thường lợp bằng lá màu trắng. non Mới mọc, mới sinh, ít tuổi. nôn Nóng ruột. nõn Búp non. nõn nà Đẹp mơn mởn. nôn nao Có cảm giác rộn rực, khó chịu trong người, như bị chao đảo, chóng mặt, buồn nôn. non non Hơi dưới mức thường. nôn nóng Nóng ruột. non nớt Chưa đủ lớn.