Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

núi sông Đất nước. núng Suy yếu đến mức nguy hiểm. nung Đốt bằng nhiệt độ cao. nung nấu Gây một sức nóng rất lớn. nuộc Vòng dây buộc. nước Chất lỏng không màu, không mùi và trong suốt khi là nguyên chất, tồn tại trong tự nhiên ở sông hồ, ở biển, v.v. nước biển Hỗn hợp nước mặn lấp đầy các đại dương và biển trên trái đất. nước cái Chất nước còn lại của một dung dịch no, sau khi chất hòa tan trong dung dịch không kết tinh nữa. nước cấp Nguồn nước sau khi trải qua xử lý của các nhà máy hoặc trạm bơm. nước chảy đá mòn Ví trường hợp bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó đến mấy cuối cùng cũng làm nên (tựa như nước chảy lâu ngày thì dù cứng như đá cũng phải mòn). nước chảy hoa trôi Hoa rụng xuống, nước trôi đi, nguyên chỉ cảnh xuân tàn, sau thường mượn để nói sự tàn tạ của đời người. nước da Màu sắc của da người. nước dừa Một loại chất lỏng chứa bên trong quả dừa. nước đá Nước đông cứng do đã làm lạnh. nước đại Thế ngựa chạy nhanh. nước đổ đầu vịt Nói mà người nghe không tiếp thu, chẳng có tác dụng gì. nước độc Khí hậu xấu, hay gây bệnh (cũ). nước hoa Nước làm bằng chất hóa học, có mùi thơm như hương các loài hoa, để xức cho thơm. nước lã Nước tự nhiên như nước mưa, nước giếng. nước lạnh Nước có nhiệt độ thấp, thường được sử dụng để làm mát hoặc uống trong thời tiết nóng. nước lợ Nước tự nhiên, nửa mặn nửa nhạt. nước lọc Nước lã đã qua khâu lắng lọc và khử trùng để dùng trong sinh hoạt. nước lớn Con nước đang dâng cao. nước lũ Nước mưa to ở ngọn nguồn đổ về.