Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
núi sông
Đất nước.
núng
Suy yếu đến mức nguy hiểm.
nung
Đốt bằng nhiệt độ cao.
nung nấu
Gây một sức nóng rất lớn.
nuộc
Vòng dây buộc.
nước
Chất lỏng không màu, không mùi và trong suốt khi là nguyên chất, tồn tại trong tự nhiên ở sông hồ, ở biển, v.v.
nước biển
Hỗn hợp nước mặn lấp đầy các đại dương và biển trên trái đất.
nước cái
Chất nước còn lại của một dung dịch no, sau khi chất hòa tan trong dung dịch không kết tinh nữa.
nước cấp
Nguồn nước sau khi trải qua xử lý của các nhà máy hoặc trạm bơm.
nước chảy đá mòn
Ví trường hợp bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó đến mấy cuối cùng cũng làm nên (tựa như nước chảy lâu ngày thì dù cứng như đá cũng phải mòn).
nước chảy hoa trôi
Hoa rụng xuống, nước trôi đi, nguyên chỉ cảnh xuân tàn, sau thường mượn để nói sự tàn tạ của đời người.
nước da
Màu sắc của da người.
nước dừa
Một loại chất lỏng chứa bên trong quả dừa.
nước đá
Nước đông cứng do đã làm lạnh.
nước đại
Thế ngựa chạy nhanh.
nước đổ đầu vịt
Nói mà người nghe không tiếp thu, chẳng có tác dụng gì.
nước độc
Khí hậu xấu, hay gây bệnh (cũ).
nước hoa
Nước làm bằng chất hóa học, có mùi thơm như hương các loài hoa, để xức cho thơm.
nước lã
Nước tự nhiên như nước mưa, nước giếng.
nước lạnh
Nước có nhiệt độ thấp, thường được sử dụng để làm mát hoặc uống trong thời tiết nóng.
nước lợ
Nước tự nhiên, nửa mặn nửa nhạt.
nước lọc
Nước lã đã qua khâu lắng lọc và khử trùng để dùng trong sinh hoạt.
nước lớn
Con nước đang dâng cao.
nước lũ
Nước mưa to ở ngọn nguồn đổ về.