Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
phương pháp
Lề lối và cách thức phải theo để tiến hành công tác với kết quả tốt nhất.
phương tây
Tên chung chỉ các nước Tây-âu cùng với một phần Bắc-Mỹ hợp thành tổ chức Bắc Đại tây dương.
phương thuốc
Bài thuốc chữa bệnh.
phương tiện
Cái dùng để tiến hành công việc gì.
phương tiện giao thông
Để chỉ bất những gì dùng để đi lại từ xe đạp đến ô tô.
phương tiện vận tải
Những cỗ máy có thể chuyển đồ đạc, đồ dùng hoặc con người từ nơi này đến nơi khác.
phút
Khoảng thời gian bằng 60 giây, hoặc bằng 1/60 giờ.
pin
Nguồn điện một chiều, trong đó hoá năng biến thành điện năng, thường được làm thành khối hình trụ.