Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
rửng mỡ
Đùa nghịch quá trớn.
rừng núi
Núi và rừng (nói khái quát).
rung rinh
Lung lay nhè nhẹ.
rung rung
Rung nhè nhẹ.
ruốc
Tép nhỏ ở biển, mình tròn và trắng, thường dùng làm mắm.
rước
Đón về một cách trang trọng, theo lễ nghi.
ruổi
Đi mau, chạy mau.
rưới
Tưới nhè nhẹ lên trên cho thấm vào.
ruồi
Động vật nhỏ, có cánh, có vòi hút, thường mang nhiều vi trùng.
rươi
Loài giun nhiều tơ, sinh từng mùa ở vùng nước lợ.
rườm
Phức tạp, có nhiều bộ phận thừa.
rườm rà
Có nhiều cành lá xoè toả ra xung quanh (nói khái quát).
ruồng
Rời, bỏ, xa rời.
ruộng
Đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ.
ruồng bỏ
Rời, bỏ, xa rời.
ruộng đất
Đất trồng trọt nói chung.
ruộng lúa
Nơi trồng nhiều lúa.
ruộng mạ
Ruộng dùng để gieo thóc cho mọc thành mạ.
ruột
Ruột của con người, được coi là biểu tượng của sự chịu đựng về tình cảm.
ruột để ngoài da
Người thật thà quá mức, bộp chộp, thẳng thắn, không giấu giếm ai điều gì và dễ làm mất lòng người khác.
ruột gan
Lòng dạ; tâm tư.
ruột rà
Quan hệ giữa những người họ hàng thân thích.
ruột thịt
Có quan hệ cùng máu mủ hoặc thân thiết, gắn bó như những người cùng máu mủ.
rượu
Đồ uống có chứa cồn.