Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

251 kết quả trong 9,989 mục từ

rạch ròi Rành mạch, rõ ràng. rách rưới Rách nhiều quá, có thể do quá nghèo túng (nói khái quát). rái Cạch không dám làm nữa. rải Rắc ra, vãi ra cho đều trên một khoảng rộng. rải rác Ở trạng thái phân tán ra nhiều nơi, tương đối cách xa nhau. rậm Nói nhiều vật cùng loại, thường là cây mọc khít nhau. rầm Ph. Có tiếng vang mạnh. rạm Loài cua nhỏ, mình mỏng, bụng vàng, chân có lông, ở đồng nước mặn. rặm Hơi chói và khó chịu như có cái gì đâm khẽ vào da. râm Không có bóng nắng. răm Loài rau mọc bò, ngọn ngóc lên, lá dài và nhọn, mùi thơm, vị cay, dùng làm gia vị. rằm Ngày thứ mười lăm trong tháng âm lịch. rắm Hơi ở ruột thoát ra qua hậu môn. râm ran Ở trạng thái cảm thấy có một cảm giác nào đó như đang dần dần lan truyền rộng ra khắp cơ thể hoặc bộ phận cơ thể. rậm rạp Nói nhiều vật cùng loại, thường là cây mọc khít nhau. rầm rộ Sôi nổi, mạnh mẽ, với một số đông. rạn Nứt thành từng đường nhỏ. ran Vang, lan khắp mọi nơi. răn Nói điều hơn lẽ phải để thúc đẩy làm theo. rán Làm cho chín trong dầu mỡ đun sôi. rận Loài bọ kí sinh hút máu người, sống trong các nếp quần áo người ở bẩn. rắn Cứng, chịu đựng được sự tác động của lực cơ học. răn dạy Răn và dạy bảo một cách nghiêm khắc cho biết điều hơn lẽ phải. răn đe Nói cho biết rõ điều tai hại với mục đích ngăn cấm, kèm theo ý đe doạ.