Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
rạch ròi
Rành mạch, rõ ràng.
rách rưới
Rách nhiều quá, có thể do quá nghèo túng (nói khái quát).
rái
Cạch không dám làm nữa.
rải
Rắc ra, vãi ra cho đều trên một khoảng rộng.
rải rác
Ở trạng thái phân tán ra nhiều nơi, tương đối cách xa nhau.
rậm
Nói nhiều vật cùng loại, thường là cây mọc khít nhau.
rầm
Ph. Có tiếng vang mạnh.
rạm
Loài cua nhỏ, mình mỏng, bụng vàng, chân có lông, ở đồng nước mặn.
rặm
Hơi chói và khó chịu như có cái gì đâm khẽ vào da.
râm
Không có bóng nắng.
răm
Loài rau mọc bò, ngọn ngóc lên, lá dài và nhọn, mùi thơm, vị cay, dùng làm gia vị.
rằm
Ngày thứ mười lăm trong tháng âm lịch.
rắm
Hơi ở ruột thoát ra qua hậu môn.
râm ran
Ở trạng thái cảm thấy có một cảm giác nào đó như đang dần dần lan truyền rộng ra khắp cơ thể hoặc bộ phận cơ thể.
rậm rạp
Nói nhiều vật cùng loại, thường là cây mọc khít nhau.
rầm rộ
Sôi nổi, mạnh mẽ, với một số đông.
rạn
Nứt thành từng đường nhỏ.
ran
Vang, lan khắp mọi nơi.
răn
Nói điều hơn lẽ phải để thúc đẩy làm theo.
rán
Làm cho chín trong dầu mỡ đun sôi.
rận
Loài bọ kí sinh hút máu người, sống trong các nếp quần áo người ở bẩn.
rắn
Cứng, chịu đựng được sự tác động của lực cơ học.
răn dạy
Răn và dạy bảo một cách nghiêm khắc cho biết điều hơn lẽ phải.
răn đe
Nói cho biết rõ điều tai hại với mục đích ngăn cấm, kèm theo ý đe doạ.