Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

thích nghi Quen dần, phù hợp với điều kiện mới, nhờ sự biến đổi, điều chỉnh nhất định. thích nghĩa Giải thích rõ nội dung. thích thú Cảm thấy vui vì được như ý muốn. thiếc Nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50. thiền Phép tu của đạo Phật, ngồi yên lặng để tâm trí thanh tịnh; ngồi tĩnh tâm. thiện Tốt, lành, hợp với đạo đức. thiên Nghiêng lệch về một mặt, một phía nào đó. thiện ác Điều hay và điều dở, điều lành và điều dữ. thiên bẩm Nói tính tình có sẵn từ khi sinh ra. thiên biến vạn hóa Thay đổi, hóa rất nhiều. thiện cảm Tình cảm tốt, ưa thích đối với ai. thiển cận Nông cạn, chỉ nhìn thấy việc gần. thiện chí Ý định tốt khi làm gì. thiên cổ Lâu đời. thiên địa Thiên địa là từ ghép của chữ thiên có nghĩa là Trời và địa là đất. Nó còn có nghĩ thế giới. thiên đường Nơi linh hồn những người gọi là rửa sạch tội lỗi được hưởng sự cực lạc vĩnh viễn sau khi chết, theo một số tôn giáo; cũng dùng để chỉ thế giới tưởng t... thiên hạ Mọi nơi mọi vùng, chỉ. thiên hương Từ trong văn chương cũ chỉ người đàn bà đẹp. thiên nhiên Toàn bộ những gì đang có chung quanh con người mà không phải do con người tạo nên. thiên tài Người có tài năng nổi bật, hơn hẳn mọi người. thiên thể Tên gọi chung cho các ngôi sao, các hành tinh. thiên vị Không công bằng, không vô tư, chỉ coi trọng, nâng đỡ một phía. thiêng Thiêng liêng. Có phép hiệu nghiệm làm cho người ta phải sợ, phải tin theo. thiêng liêng Thiêng nói chung.