Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thích nghi
Quen dần, phù hợp với điều kiện mới, nhờ sự biến đổi, điều chỉnh nhất định.
thích nghĩa
Giải thích rõ nội dung.
thích thú
Cảm thấy vui vì được như ý muốn.
thiếc
Nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50.
thiền
Phép tu của đạo Phật, ngồi yên lặng để tâm trí thanh tịnh; ngồi tĩnh tâm.
thiện
Tốt, lành, hợp với đạo đức.
thiên
Nghiêng lệch về một mặt, một phía nào đó.
thiện ác
Điều hay và điều dở, điều lành và điều dữ.
thiên bẩm
Nói tính tình có sẵn từ khi sinh ra.
thiên biến vạn hóa
Thay đổi, hóa rất nhiều.
thiện cảm
Tình cảm tốt, ưa thích đối với ai.
thiển cận
Nông cạn, chỉ nhìn thấy việc gần.
thiện chí
Ý định tốt khi làm gì.
thiên cổ
Lâu đời.
thiên địa
Thiên địa là từ ghép của chữ thiên có nghĩa là Trời và địa là đất. Nó còn có nghĩ thế giới.
thiên đường
Nơi linh hồn những người gọi là rửa sạch tội lỗi được hưởng sự cực lạc vĩnh viễn sau khi chết, theo một số tôn giáo; cũng dùng để chỉ thế giới tưởng t...
thiên hạ
Mọi nơi mọi vùng, chỉ.
thiên hương
Từ trong văn chương cũ chỉ người đàn bà đẹp.
thiên nhiên
Toàn bộ những gì đang có chung quanh con người mà không phải do con người tạo nên.
thiên tài
Người có tài năng nổi bật, hơn hẳn mọi người.
thiên thể
Tên gọi chung cho các ngôi sao, các hành tinh.
thiên vị
Không công bằng, không vô tư, chỉ coi trọng, nâng đỡ một phía.
thiêng
Thiêng liêng. Có phép hiệu nghiệm làm cho người ta phải sợ, phải tin theo.
thiêng liêng
Thiêng nói chung.