Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
từ đường
Nhà thờ tổ tiên.
từ giã
Chia tay để đi nơi khác.
tứ giác
Đa giác có bốn góc, bốn cạnh.
tự giác
Do bản thân mình biết rõ là thế nào, là phải làm ra sao.
tù giam
Bị giam thật sự; phân biệt với án treo.
tù hãm
Tù túng, bị kìm kẹp, không lối thoát.
tu hành
Tách mình ra khỏi cuộc sống bình thường để sống theo những quy giới nhất định của một tôn giáo.
tự hào
Lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mà mình có.
từ học
Môn học nghiên cứu tính chất và tác dụng của nam châm.
từ hôn
Hủy bỏ một cuộc hôn nhân đã đính ước với nhau.
tự khắc
Cứ như thế rồi tất nhiên sẽ.
từ khi
Chỉ một điểm mốc trong thời gian.
từ khuynh
Góc giữa phương của từ trường Quả đất ở một nơi và phương nằm ngang ở nơi ấy.
tủ lạnh
Tủ có thiết bị làm lạnh để giữ cho các thứ đựng bên trong (thường là thực phẩm) được ở trạng thái không bị hư hỏng trong thời gian đủ dài so với mong...
tự lập
Tự xây dựng lấy cuộc sống cho mình, không ỷ lại, nhờ vả người khác.
từ láy
Từ đa tiết trong đó một hoặc hai âm tiết có hình thức là láy âm của âm tiết kia.
tú lệ
Xinh đẹp.
tự luận
Là dạng đề thi, kiểm tra trong đó học sinh, sinh viên trả lời bằng cách tự lựa chọn, tổng hợp và trình bày những tri thức phù hợp nhất, với một giới h...
tự lực
Tự sức mình làm lấy, không dựa dẫm nhờ vả người khác.
tự lực cánh sinh
Tự mình làm cho mình có điều kiện sống và phát triển, không cần sự giúp đỡ của ai.
tự mãn
Tự cho mình là có đầy đủ tiền của, khả năng...
tự nghĩa
Nghĩa của chữ.
từ ngữ
Tập hợp từ nói lên một ý nghĩ nhất định.
tự nguyện
Tự mình muốn làm, tự mình muốn như thế, không ai bắt buộc.