Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

từ đường Nhà thờ tổ tiên. từ giã Chia tay để đi nơi khác. tứ giác Đa giác có bốn góc, bốn cạnh. tự giác Do bản thân mình biết rõ là thế nào, là phải làm ra sao. tù giam Bị giam thật sự; phân biệt với án treo. tù hãm Tù túng, bị kìm kẹp, không lối thoát. tu hành Tách mình ra khỏi cuộc sống bình thường để sống theo những quy giới nhất định của một tôn giáo. tự hào Lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mà mình có. từ học Môn học nghiên cứu tính chất và tác dụng của nam châm. từ hôn Hủy bỏ một cuộc hôn nhân đã đính ước với nhau. tự khắc Cứ như thế rồi tất nhiên sẽ. từ khi Chỉ một điểm mốc trong thời gian. từ khuynh Góc giữa phương của từ trường Quả đất ở một nơi và phương nằm ngang ở nơi ấy. tủ lạnh Tủ có thiết bị làm lạnh để giữ cho các thứ đựng bên trong (thường là thực phẩm) được ở trạng thái không bị hư hỏng trong thời gian đủ dài so với mong... tự lập Tự xây dựng lấy cuộc sống cho mình, không ỷ lại, nhờ vả người khác. từ láy Từ đa tiết trong đó một hoặc hai âm tiết có hình thức là láy âm của âm tiết kia. tú lệ Xinh đẹp. tự luận Là dạng đề thi, kiểm tra trong đó học sinh, sinh viên trả lời bằng cách tự lựa chọn, tổng hợp và trình bày những tri thức phù hợp nhất, với một giới h... tự lực Tự sức mình làm lấy, không dựa dẫm nhờ vả người khác. tự lực cánh sinh Tự mình làm cho mình có điều kiện sống và phát triển, không cần sự giúp đỡ của ai. tự mãn Tự cho mình là có đầy đủ tiền của, khả năng... tự nghĩa Nghĩa của chữ. từ ngữ Tập hợp từ nói lên một ý nghĩ nhất định. tự nguyện Tự mình muốn làm, tự mình muốn như thế, không ai bắt buộc.