Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ăn
Dùng phương tiện gì để ăn.
ăn bám
Có sức lao động mà không làm việc, chỉ sống nhờ vào lao động của người khác.
ăn bốc
Ăn bằng tay, không dùng đũa hoặc nĩa.
ăn cắp
Lấy vụng tiền bạc đồ đạc, của người ta, khi người ta vắng mặt.
ăn chắc
Nắm vững phần lợi hay phần thắng.
ăn chắc mặc bền
Trong sinh hoạt thường ngày chú trọng về mặt chất lượng chứ không chú trọng đến vẻ hình thức, bề ngoài (như ăn thì cần loại thức ăn chắc dạ còn mặc th...
ăn chặn
Chiếm hưởng, lấy trước phần quyền lợi của người khác dựa vào cương vị trung gian.
ăn chơi
Tiêu khiển bằng các thú vui vật chất (nói khái quát).
ăn cỗ
Dự một bữa ăn trọng thể nhân một dịp gì.
ăn cơm
Ăn một bữa cơm gia đình.
ăn cướp
Dùng vũ lực để đoạt tiền của người khác.
ăn đủ
Hứng chịu hoàn toàn điều không hay hoặc thiệt hại về mình.
ăn gian
Cố ý tính sai, làm sai đi để thu lợi về mình.
ăn học
Ăn và học (nói khái quát).
ăn hỏi
Đến nhà người con gái để xin cưới.
ăn không
Ăn tiêu mà không làm ra tiền, của cải.
ăn khớp
Rất khít vào với nhau.
ăn lông ở lỗ
Sinh hoạt trong trạng thái còn sơ khai, lạc hậu.
ăn mặc
Mặc (nói khái quát).
ăn mày
Đi xin để sống.
ăn miếng trả miếng
Đối đáp, đối phó lại bằng lời, bằng hành động tương tự (thường là lời nói, hành động không tốt).
ăn mòn
Làm cho bị mòn dần hoặc bị phá huỷ ở lớp bề mặt, do tác dụng hóa học hoặc điện hóa học.
ăn mừng
Ăn uống, vui chơi nhân dịp có việc vui mừng.
ăn nói
Nói năng bày tỏ ý kiến.