Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
đến cùng
Đến tận cùng, cho đến khi đạt được kết quả.
đèn dầu
Đèn thắp bằng dầu hoả, có bấc tròn.
đền đáp
Tỏ lòng biết ơn bằng việc làm xứng đáng với những gì người khác đã làm cho mình.
đèn điện
Dụng cụ chiếu sáng gồm một bóng thuỷ tinh đã hút hết không khí, bên trong chứa một sợi tóc bằng wolfram, nóng sáng lên khi có dòng điện chạy qua.
đen đủi
Đen và có vẻ xấu.
đen kịt
Đen như bị trát thành nhiều lớp dày đặc làm cho tối hẳn lại.
đèn lồng
Đèn có khung bọc giấy hoặc vải, thường treo hoặc rước trong dịp Tết Trung thu.
đến mức
Là một từ diễn tả một cái gì đó đã đến cái mức báo hiệu một điều gì sắp xảy ra.
đen nhánh
Đen và bóng đến mức có thể phản chiếu ánh sáng được.
đen như mực
Dùng để diễn tả cái gì đó tối đen như mực.
đến nơi
Sắp đến, sắp xảy ra rồi.
đến nỗi
Đến mức dẫn đến một điều nào đó không bình thường (nêu ra để nhấn mạnh mức độ cao)
đền ơn
Trả lại cho người khác tương xứng với công của người đó đối với mình.
đền ơn đáp nghĩa
Đền đáp công ơn bằng những việc làm cụ thể (thường đối với người có công với cách mạng)
đèn sách
Đèn và sách; thường được dùng để nói sự học hành.
đen sì
Đen do có màu tối và như xám xịt lại.
đền thờ
Công trình hoặc nơi dùng để thờ cúng.
đen tối
Khó khăn, cực nhục, tưởng chừng như không có lối thoát.
đèn trời
Ví sự sáng suốt của người bề trên, có quyền thế, có thể soi xét mọi điều uẩn khúc của người dưới.
đẽo
Đưa nhanh dụng cụ có lưỡi sắc vào khối rắn (gỗ, đá) để làm đứt rời từng phần nhỏ, nhằm tạo ra một vật có hình thù nhất định.
đeo
Mang trên mình.
đèo
Chỉ việc vận chuyển thứ gì đó bằng cách đeo trên lưng.
đèo bòng
Có nghĩa là vương vít tình duyên.
đẽo cày giữa đường
Ví người hành động không có chủ kiến, hoàn toàn bị động theo ý của người khác nên cuối cùng chẳng đạt được kết quả gì.