Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
cồn cào
Có cảm giác như ruột bị cào xé, giày vò thành từng cơn liên tiếp.
con cháu
Con và cháu; những người thuộc các thế hệ sau (nói khái quát).
cỏn con
Quá bé nhỏ, không đáng kể.
con đen
Dân thường, không có địa vị trong xã hội (gọi theo quan niệm phong kiến, hàm ý coi là khờ khạo)
con đường
Đoạn dài có bề mặt được làm nhẵn hoặc lát đá, dành cho xe cơ giới di chuyển giữa hai hoặc nhiều điểm; đường phố hoặc đường cao tốc.
con em
Những người còn nhỏ tuổi, đặt trong quan hệ với cha anh của mình (nói khái quát).
con gái
Người thuộc giới nữ còn ít tuổi, chưa có chồng.
còn lại
Làm cho một thứ chỉ còn lại một phần sau khi đã lấy đi.
con ngươi
Lỗ nhỏ tròn giữa tròng đen con mắt.
con người
Người, về mặt những đặc trưng bản chất nào đó.
còn nguyên
Vẫn còn đủ, chưa bị mất hay thay đổi gì.
con nhỏ
Con bé.
con nít
Nghĩa như trẻ em (nhưng dùng với hàm ý chê).
còn nữa
Chưa hết đâu.
con nước
Tiếng quen gọi của dân chài lưới để chỉ nước thủy triều lên xuống.
còn nước còn tát
Ví trường hợp còn một chút hi vọng nào dù là mong manh, thì còn ra sức cứu chữa đến cùng.
con nuôi
Con không phải do chính mình đẻ ra, nhưng được nuôi hoặc được pháp luật công nhận, có nghĩa vụ và quyền lợi như con đẻ; phân biệt với con đẻ.
con ở
Người đi ở, làm việc trong nhà người khác (thời xưa).
con số
Chữ số.
con thoi
Thoi trong khung cửi hoặc máy dệt.
con thú
Loài vật, thường là thú bốn chân.
con trai
Người trai sinh ra từ cha mẹ.
côn trùng
Động vật không xương sống ở lớp Insecta có sáu chân, đến bốn cánh và bộ xương ngoài bằng kitin.
con vật
Sinh vật có cảm giác và tự vận động được.