Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
cướp bóc
Cướp của cải (nói khái quát).
cúp
Đồ mĩ nghệ, thường có dáng hình chiếc cốc có chân, tượng trưng cho chức vô địch trong thi đấu thể thao.
cụt
Bị mất phần lớn, không còn nguyên như ban đầu.
cứt
Phân của người hay động vật, được thải khi đại tiện (tức ỉa).
cút
Đơn vị đong lường dân gian, bằng khoảng 1/4 hoặc 1/8 lít.
cửu
Cửu phẩm (gọi tắt).
cứu
Làm cho thoát khỏi mối đe dọa sự an toàn, sự sống còn.
cưu
Cổ Mang, đèo bòng.
cừu
Thú có guốc cùng họ với dê, nuôi để ăn thịt và lấy lông làm len.
cứu giúp
Giúp cho thoát khỏi nguy khốn.
cưu mang
Giúp đỡ trong lúc gặp khó khăn.
cứu vãn
Giúp cho thoát khỏi tình cảnh trắc trở hoặc hiểm nghèo.