Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

443 kết quả trong 9,989 mục từ

gỗ Phần rắn nằm dưới vỏ của thân và cành một số cây, dùng làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu làm giấy, v.v... gỡ Làm cho khỏi vướng hoặc khỏi mắc vào nhau. gò Tự ép mình ở một tư thế nhất định, không được tự nhiên, thoải mái, thường cong lưng lại, để tiện dùng sức tập trung vào một việc gì. gò bó Ép vào khuôn khổ hạn hẹp, khó lòng xoay trở, không được phát triển tự nhiên. gỡ gạc Gỡ nói chung, ngh. 4, 5. gốc Phần dưới cùng của thân cây. góc Xó nhà. góc bẹt Góc bằng 180⁰. góc độ Chỗ đứng để nhìn sự vật theo một chiều hướng nào đó. gốc gác Nguồn gốc, quê quán, dòng dõi của một người. góc học tập Nơi bố trí làm chỗ dành riêng cho ngồi học ở trong nhà. góc nhọn Góc nhỏ hơn góc vuông. gốc phần Quê nhà (cũ). gốc rễ Nguyên nhân sinh ra vật gì. gốc từ Phần chính của một từ, mang nghĩa cơ bản của từ. góc tù Góc lớn hơn 90 độ và nhỏ hơn 180 độ. gọi Kêu tên, phát tín hiệu để người nghe đáp lại. gói Thu gọn lại trong một phạm vi nào đó. gợi Khêu ra, khơi ra. gỏi Món ăn làm bằng cá sống, hoặc thịt sống ăn kèm với rau thơm. gối Nói tắt của đầu gối. gợi cảm Có tác dụng gợi lên tình cảm, làm rung động lòng người. gọi hồn Nói người mê tín mời người chết về để ứng vào con đồng mà nói chuyện (cũ). gọi là Qua loa cho xong chuyện.