Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
gỗ
Phần rắn nằm dưới vỏ của thân và cành một số cây, dùng làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu làm giấy, v.v...
gỡ
Làm cho khỏi vướng hoặc khỏi mắc vào nhau.
gò
Tự ép mình ở một tư thế nhất định, không được tự nhiên, thoải mái, thường cong lưng lại, để tiện dùng sức tập trung vào một việc gì.
gò bó
Ép vào khuôn khổ hạn hẹp, khó lòng xoay trở, không được phát triển tự nhiên.
gỡ gạc
Gỡ nói chung, ngh. 4, 5.
gốc
Phần dưới cùng của thân cây.
góc
Xó nhà.
góc bẹt
Góc bằng 180⁰.
góc độ
Chỗ đứng để nhìn sự vật theo một chiều hướng nào đó.
gốc gác
Nguồn gốc, quê quán, dòng dõi của một người.
góc học tập
Nơi bố trí làm chỗ dành riêng cho ngồi học ở trong nhà.
góc nhọn
Góc nhỏ hơn góc vuông.
gốc phần
Quê nhà (cũ).
gốc rễ
Nguyên nhân sinh ra vật gì.
gốc từ
Phần chính của một từ, mang nghĩa cơ bản của từ.
góc tù
Góc lớn hơn 90 độ và nhỏ hơn 180 độ.
gọi
Kêu tên, phát tín hiệu để người nghe đáp lại.
gói
Thu gọn lại trong một phạm vi nào đó.
gợi
Khêu ra, khơi ra.
gỏi
Món ăn làm bằng cá sống, hoặc thịt sống ăn kèm với rau thơm.
gối
Nói tắt của đầu gối.
gợi cảm
Có tác dụng gợi lên tình cảm, làm rung động lòng người.
gọi hồn
Nói người mê tín mời người chết về để ứng vào con đồng mà nói chuyện (cũ).
gọi là
Qua loa cho xong chuyện.