Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

443 kết quả trong 9,989 mục từ

gối xếp Thứ gối có nhiều nếp có thể gập lại với nhau, dùng để tựa hoặc để chống tay mà ngồi. gợi ý Gợi ra để tự suy nghĩ, tự có ý kiến hoặc tự quyết định làm một việc nào đó. gốm Đồ làm bằng đất nung. gom Đưa phần của mình vào với người khác. gớm Từ chỉ sự chê bai, ghê sợ. gồm Có tất cả từ những bộ phận hợp thành. gòn Loài cây to cùng họ với cây gạo, quả mở thành năm cạnh, phía trong có lông trắng dùng để nhồi vào nệm, gối. gọn Chiếm ít chỗ và có trật tự hợp lí. gợn Nổi lên thành như những vệt, những nếp nhăn nhỏ thoáng thấy qua trên bề mặt phẳng. gọn gàng Có vẻ gọn (nói khái quát). gọn nhẹ Gọn, chỉ gồm những thứ cần thiết và không cồng kềnh, không cầu kì. gợn sóng Nổi lên những làn sóng nhỏ. gọng Bộ phận của một số đồ vật, cứng và dài, có thể giương lên cụp xuống. gông L. D. Đồ bằng gỗ hoặc bằng tre dùng để đeo vào cổ một tội nhân (cũ). Gông đóng chóng mang (tng). Cảnh tù tội khổ sở dưới thời phong kiến. 2. Đg. Đóng... gồng Dồn sức làm cho các bắp thịt nổi lên và rắn lại. gông đeo cổ Gái có chồng như gông đeo cổ. gồng gánh Mang chuyển đồ đạc bằng quang gánh (nói khái quát) góp Bỏ phần của mình vào một việc chung. gộp Hợp nhiều cái lại. góp gió thành bão Những cơn gió nhỏ gom lại tạo nên cơn bão. góp phần Góp một phần vào công việc nào đó. góp sức Tự mình phải tham gia vào một công việc chung. góp ý Góp ý kiến. gót Gót chân (nói tắt).