Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
gối xếp
Thứ gối có nhiều nếp có thể gập lại với nhau, dùng để tựa hoặc để chống tay mà ngồi.
gợi ý
Gợi ra để tự suy nghĩ, tự có ý kiến hoặc tự quyết định làm một việc nào đó.
gốm
Đồ làm bằng đất nung.
gom
Đưa phần của mình vào với người khác.
gớm
Từ chỉ sự chê bai, ghê sợ.
gồm
Có tất cả từ những bộ phận hợp thành.
gòn
Loài cây to cùng họ với cây gạo, quả mở thành năm cạnh, phía trong có lông trắng dùng để nhồi vào nệm, gối.
gọn
Chiếm ít chỗ và có trật tự hợp lí.
gợn
Nổi lên thành như những vệt, những nếp nhăn nhỏ thoáng thấy qua trên bề mặt phẳng.
gọn gàng
Có vẻ gọn (nói khái quát).
gọn nhẹ
Gọn, chỉ gồm những thứ cần thiết và không cồng kềnh, không cầu kì.
gợn sóng
Nổi lên những làn sóng nhỏ.
gọng
Bộ phận của một số đồ vật, cứng và dài, có thể giương lên cụp xuống.
gông
L. D. Đồ bằng gỗ hoặc bằng tre dùng để đeo vào cổ một tội nhân (cũ). Gông đóng chóng mang (tng). Cảnh tù tội khổ sở dưới thời phong kiến. 2. Đg. Đóng...
gồng
Dồn sức làm cho các bắp thịt nổi lên và rắn lại.
gông đeo cổ
Gái có chồng như gông đeo cổ.
gồng gánh
Mang chuyển đồ đạc bằng quang gánh (nói khái quát)
góp
Bỏ phần của mình vào một việc chung.
gộp
Hợp nhiều cái lại.
góp gió thành bão
Những cơn gió nhỏ gom lại tạo nên cơn bão.
góp phần
Góp một phần vào công việc nào đó.
góp sức
Tự mình phải tham gia vào một công việc chung.
góp ý
Góp ý kiến.
gót
Gót chân (nói tắt).