Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ghen
Tức tối, bực bội vì nghi cho chồng hoặc vợ có ngoại tình.
ghen ghét
Ghen và ghét nói chung.
ghen tị
Khó chịu, tức tối khi thấy người khác hơn mình.
ghen tức
Vừa ghen vừa tức.
ghen tuông
Ghen, khó chịu khi nghĩ người mình yêu quý quan tâm đến người khác.
ghềnh
Đi quân sĩ hay quân tượng từ vạch dưới lên, trong ván cờ tướng.
ghẹo
Dùng lời nói, cử chỉ chớt nhả để đùa cợt với phụ nữ.
ghép
Làm cho một mắt hoặc một cành tươi cây này sống trên thân cây khác.
ghét
Có tình cảm khó chịu khi phải tiếp xúc với một đối tượng nào đó, và thường thấy hài lòng khi đối tượng ấy gặp điều không hay.
ghét bỏ
Không ngó ngàng hỏi han gì.
ghi
Dùng chữ viết hoặc dấu hiệu để lưu giữ một nội dung nào đó, khi nhìn lại có thể biết hoặc nhớ lại nội dung ấy.
ghi âm
Ghi những dao động âm vào những vật mang (đĩa, băng...) để sau có thể phát lại.
ghi bàn
Tạo ra bàn thắng (trong một số môn bóng)
ghi chép
Viết lại điều mình nghe được, đọc được.
ghi chú
Ghi lại và giải nghĩa.
ghi công
Là một hành động viết tên những người có công sức, những người làm việc cao cả.
ghi danh
Điền mẫu đơn yêu cầu tên tuổi để kết nạp vào tổ chức, tham gia chương trình, ra ứng cử, tham gia cuộc bầu cử, v.v.
ghi lòng
Nhớ trong lòng.
ghi nhớ
Giữ mãi trong lòng.
ghim
Gài bằng.
gi
Tên gọi của tự mẫu J/j.
gí
Để sát vào.
gì
Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó không rõ (thường dùng để hỏi).
gỉ
Chất màu đỏ sẫm, pha đen, bám phía ngoài các kim loại do bị ô-xi hoá.