Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

443 kết quả trong 9,989 mục từ

ghen Tức tối, bực bội vì nghi cho chồng hoặc vợ có ngoại tình. ghen ghét Ghen và ghét nói chung. ghen tị Khó chịu, tức tối khi thấy người khác hơn mình. ghen tức Vừa ghen vừa tức. ghen tuông Ghen, khó chịu khi nghĩ người mình yêu quý quan tâm đến người khác. ghềnh Đi quân sĩ hay quân tượng từ vạch dưới lên, trong ván cờ tướng. ghẹo Dùng lời nói, cử chỉ chớt nhả để đùa cợt với phụ nữ. ghép Làm cho một mắt hoặc một cành tươi cây này sống trên thân cây khác. ghét Có tình cảm khó chịu khi phải tiếp xúc với một đối tượng nào đó, và thường thấy hài lòng khi đối tượng ấy gặp điều không hay. ghét bỏ Không ngó ngàng hỏi han gì. ghi Dùng chữ viết hoặc dấu hiệu để lưu giữ một nội dung nào đó, khi nhìn lại có thể biết hoặc nhớ lại nội dung ấy. ghi âm Ghi những dao động âm vào những vật mang (đĩa, băng...) để sau có thể phát lại. ghi bàn Tạo ra bàn thắng (trong một số môn bóng) ghi chép Viết lại điều mình nghe được, đọc được. ghi chú Ghi lại và giải nghĩa. ghi công Là một hành động viết tên những người có công sức, những người làm việc cao cả. ghi danh Điền mẫu đơn yêu cầu tên tuổi để kết nạp vào tổ chức, tham gia chương trình, ra ứng cử, tham gia cuộc bầu cử, v.v. ghi lòng Nhớ trong lòng. ghi nhớ Giữ mãi trong lòng. ghim Gài bằng. gi Tên gọi của tự mẫu J/j. gí Để sát vào. gì Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó không rõ (thường dùng để hỏi). gỉ Chất màu đỏ sẫm, pha đen, bám phía ngoài các kim loại do bị ô-xi hoá.