Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
hun
Đốt khói để xông.
hun đúc
Tạo nên qua quá trình rèn luyện, thử thách.
hung
Có màu nâu; Có màu giữa đỏ và vàng.
hửng
Bắt đầu bừng sáng lên.
hùng
Tài giỏi (thường dùng với ý nghĩa mỉa mai).
hưng
Thịnh vượng.
hứng
Nhận lấy một việc từ đâu đến.
hung ác
Dữ tợn và tàn nhẫn.
hứng chịu
Buộc phải nhận về phần mình điều không may, không tốt lành.
hung dữ
Sẵn sàng gây nên tai hoạ cho con người một cách đáng sợ.
hùng dũng
Mạnh mẽ và bạo dạn.
hung hãn
Sẵn sàng dùng sức mạnh thô bạo một cách không kiềm chế để gây tai hoạ.
hung hăng
Táo bạo và liều lĩnh.
hững hờ
Thờ ơ, không tha thiết.
hùng hồn
Nói văn chương hay lời nói mạnh mẽ, có sức hấp dẫn.
hừng hực
Nóng bốc lên.
hưng phấn
Tâm trạng các chức năng tâm lí mẫn cảm, tăng cường hoạt động, cảm xúc khó kiềm chế, thường biểu lộ bằng lời nói hay hành động quá mức.
hứng thú
Sự ham thích.
hung tợn
Táo bạo và ác dữ.
hùng vĩ
Mạnh mẽ lớn lao.
hưởng
Nhận lấy, được sử dụng.
hường
Nghĩa như hồng.
hương
Mùi thơm của hoa, mùi thơm nói chung.
huống
L. Hơn nữa, vả lại.