Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

520 kết quả trong 9,989 mục từ

hun Đốt khói để xông. hun đúc Tạo nên qua quá trình rèn luyện, thử thách. hung Có màu nâu; Có màu giữa đỏ và vàng. hửng Bắt đầu bừng sáng lên. hùng Tài giỏi (thường dùng với ý nghĩa mỉa mai). hưng Thịnh vượng. hứng Nhận lấy một việc từ đâu đến. hung ác Dữ tợn và tàn nhẫn. hứng chịu Buộc phải nhận về phần mình điều không may, không tốt lành. hung dữ Sẵn sàng gây nên tai hoạ cho con người một cách đáng sợ. hùng dũng Mạnh mẽ và bạo dạn. hung hãn Sẵn sàng dùng sức mạnh thô bạo một cách không kiềm chế để gây tai hoạ. hung hăng Táo bạo và liều lĩnh. hững hờ Thờ ơ, không tha thiết. hùng hồn Nói văn chương hay lời nói mạnh mẽ, có sức hấp dẫn. hừng hực Nóng bốc lên. hưng phấn Tâm trạng các chức năng tâm lí mẫn cảm, tăng cường hoạt động, cảm xúc khó kiềm chế, thường biểu lộ bằng lời nói hay hành động quá mức. hứng thú Sự ham thích. hung tợn Táo bạo và ác dữ. hùng vĩ Mạnh mẽ lớn lao. hưởng Nhận lấy, được sử dụng. hường Nghĩa như hồng. hương Mùi thơm của hoa, mùi thơm nói chung. huống L. Hơn nữa, vả lại.