Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
húy
Tên do bố mẹ đặt cho khi mới đẻ, thường được người ta kiêng không gọi đến (cũ).
hủy
Làm cho không còn tồn tại hoặc không còn có giá trị nữa.
huyện
Đơn vị hành chính dưới tỉnh, gồm nhiều xã.
huyên
Từ dùng trong văn học cũ chỉ người mẹ.
huyền
Đá có màu đen nhánh, dùng làm đồ trang sức.
huyền bí
Sâu kín khó hiểu.
huyền đề
Nói chó có móng thừa.
huyền hoặc
Viển vông, không có thực.
huyền thoại
Câu chuyện không có thật, mang vẻ thần bí, kì lạ và hoàn toàn do tưởng tượng.
huyên thuyên
Nói nhiều một cách nhảm nhí.
huyết
Máu (người).
huyết thống
Dòng máu trong một họ.
huynh
Anh hoặc người vai anh.
huynh đệ
Anh em.
hy sinh
Chết để người khác được sống.
hy vọng
Mong muốn (trở thành sự thật).