Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

477 kết quả trong 9,989 mục từ

khẩn hoang Vỡ đất bỏ hoang thành ruộng. khẩn khoản Nằn nì nài xin. khăn quàng Khăn dệt hoặc đan bằng sợi to, mềm, dùng choàng vào đầu hay cổ để chống lạnh. khăn tay Khăn mỏng hình vuông để trong túi, dùng lau tay, lau mũi. khẩn trương Cấp bách, cần giải quyết ngay. khấn vái Vừa lạy vừa khấn. khăng Trò chơi của trẻ em, dùng một đoạn cây tròn dài đánh cho đoạn cây tròn ngắn văng xa để tính điểm. kháng Nói dưa hay cà muối hỏng, có vị ngang và mùi hơi nồng. khẳng định Thừa nhận quả quyết là đúng. khăng khăng Cứ một mực, nhất định không thay đổi. khăng khít Có quan hệ gắn bó chặt chẽ với nhau. khẳng khiu Gầy và sắt lại. khang trang Rộng rãi và thoáng đẹp. khảnh Nói ăn ít và có ý kén chọn thức ăn. khánh Đồ trang sức của trẻ con bằng vàng hay bạc, hình cái khánh, đeo trước ngực. khánh kiệt Hết sạch sành sanh. khánh thành Mừng một công trình kiến trúc đã làm xong. khảo Tìm tòi trong sách vở để nghiên cứu. khao Thết đãi người lập công lớn. khao binh Mở tiệc thết quân sĩ. khao khát Ao ước; Mong có được. khắp Tất cả, tất cả mọi nơi. khập khiễng Nói đi chân cao chân thấp. khắp nơi Từ diễn tả rất nhiều chỗ, tất cả mọi chỗ.