Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
khẩn hoang
Vỡ đất bỏ hoang thành ruộng.
khẩn khoản
Nằn nì nài xin.
khăn quàng
Khăn dệt hoặc đan bằng sợi to, mềm, dùng choàng vào đầu hay cổ để chống lạnh.
khăn tay
Khăn mỏng hình vuông để trong túi, dùng lau tay, lau mũi.
khẩn trương
Cấp bách, cần giải quyết ngay.
khấn vái
Vừa lạy vừa khấn.
khăng
Trò chơi của trẻ em, dùng một đoạn cây tròn dài đánh cho đoạn cây tròn ngắn văng xa để tính điểm.
kháng
Nói dưa hay cà muối hỏng, có vị ngang và mùi hơi nồng.
khẳng định
Thừa nhận quả quyết là đúng.
khăng khăng
Cứ một mực, nhất định không thay đổi.
khăng khít
Có quan hệ gắn bó chặt chẽ với nhau.
khẳng khiu
Gầy và sắt lại.
khang trang
Rộng rãi và thoáng đẹp.
khảnh
Nói ăn ít và có ý kén chọn thức ăn.
khánh
Đồ trang sức của trẻ con bằng vàng hay bạc, hình cái khánh, đeo trước ngực.
khánh kiệt
Hết sạch sành sanh.
khánh thành
Mừng một công trình kiến trúc đã làm xong.
khảo
Tìm tòi trong sách vở để nghiên cứu.
khao
Thết đãi người lập công lớn.
khao binh
Mở tiệc thết quân sĩ.
khao khát
Ao ước; Mong có được.
khắp
Tất cả, tất cả mọi nơi.
khập khiễng
Nói đi chân cao chân thấp.
khắp nơi
Từ diễn tả rất nhiều chỗ, tất cả mọi chỗ.