Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lem nhem
Nói việc bẩn thỉu, không rõ ràng.
len
Sợi chế biến từ lông một số động vật (thường là cừu).
lén
I p. (Làm việc gì) một cách bí mật sao cho những người khác không thấy, không biết.
lèn
Nhồi chặt vào.
lên
Tăng số lượng hay đạt một mức, một cấp cao hơn.
lên án
Chỉ ra tội lỗi để buộc tội, để phê phán.
lên cao
Diễn tả hành động đi theo chiều hướng lên.
lên đồng
Nói người mê tín ngồi trước bàn thờ thánh thần để cho ma quỉ nhập vào người mình.
lên đường
Bắt đầu ra đi xa.
lên hơi
Bốc hơi, bốc khí lên.
len lỏi
Cố sức len vào, dự vào.
lên lớp
Giảng dạy hay học tập trên lớp.
lén lút
Giấu giếm, vụng trộm, không công khai và có ý gian dối.
lên mặt
Làm cao, kiêu ngạo, tỏ vẻ hơn người.
lên men
Sự biến đổi của những chất hữu cơ sang những chất khác bằng tác dụng của men.
lên tiếng
Bắt đầu tỏ ý kiến, sau một thời gian giữ im lặng.
lệnh
Văn bản pháp quy, do chủ tịch nước ban hành.
lênh đênh
Trôi nổi nay đây mai đó, không có hướng nhất định.
lênh láng
Chảy tràn ra khắp trên bề mặt rộng.
léo
Vượt lên trên chỗ mà mình được ngồi.
lẹo
Mụn mọc ở mí mắt.
lèo
Mạch liền.
leo
Di chuyển toàn thân lên cao bằng cách bám vào vật khác và bằng cử động của chân tay. Khỉ leo cây. Leo cao ngã đau (tục ngữ).
lẻo
Cắt vuông vắn.