Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

616 kết quả trong 9,989 mục từ

lợi ích Điều có lợi, điều cần thiết. lời khuyên Một đề nghị, ý kiến, khuyến nghị hoặc hướng dẫn, có thể xem xét để làm hoặc không làm theo, hoặc giải quyết vấn đề theo một phương pháp tương tự. lỗi lạc Trội hơn người một cách rõ rệt. lời lẽ Lời nói, về mặt nội dung và cách diễn đạt (nói khái quát). lợi lộc Số tiền thu hoạch được. lồi lõm Có những chỗ phồng lên trũng xuống. lợi nhuận Tiền lãi do kinh doanh công nghiệp hay thương nghiệp mà có. lời nói Sự diễn đạt ngôn ngữ tạo thành ý hoàn chỉnh. lợi thế Thế có lợi, điều kiện có lợi hơn người khác, bên khác. lối thoát Cách hành động để rút ra khỏi tình trạng bế tắc, nguy nan. lôi thôi Luộm thuộm, không gọn gàng. lối vào Là khoảng trống để đi vào một chỗ nào đó. Thường có cái cửa ở các lối vào. lợm Buồn nôn, buồn mửa. lõm Phần lõi của cây. lởm Xảo trá, quỷ quyệt. lởm chởm Có nhiều mũi nhọn nhô lên, đâm ra không đều nhau. lợn Loài động vật có guốc, thuộc bộ ngẫu đề, da dày, có nhiều mỡ, nuôi để ăn thịt. lon Vỏ hộp sữa, rượu, hoặc nước uống, bằng kim loại. lộn Biến đổi, hoá thành con vật khác trong quá trình sinh trưởng. lớn Tăng kích thước. lớn lao Quan trọng, cao cả. lợn nái Lợn cái nuôi để cho đẻ. lớn tuổi Nói trẻ em đã gần đến tuổi trưởng thành. lộn xộn Không có trật tự.