Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lợi ích
Điều có lợi, điều cần thiết.
lời khuyên
Một đề nghị, ý kiến, khuyến nghị hoặc hướng dẫn, có thể xem xét để làm hoặc không làm theo, hoặc giải quyết vấn đề theo một phương pháp tương tự.
lỗi lạc
Trội hơn người một cách rõ rệt.
lời lẽ
Lời nói, về mặt nội dung và cách diễn đạt (nói khái quát).
lợi lộc
Số tiền thu hoạch được.
lồi lõm
Có những chỗ phồng lên trũng xuống.
lợi nhuận
Tiền lãi do kinh doanh công nghiệp hay thương nghiệp mà có.
lời nói
Sự diễn đạt ngôn ngữ tạo thành ý hoàn chỉnh.
lợi thế
Thế có lợi, điều kiện có lợi hơn người khác, bên khác.
lối thoát
Cách hành động để rút ra khỏi tình trạng bế tắc, nguy nan.
lôi thôi
Luộm thuộm, không gọn gàng.
lối vào
Là khoảng trống để đi vào một chỗ nào đó. Thường có cái cửa ở các lối vào.
lợm
Buồn nôn, buồn mửa.
lõm
Phần lõi của cây.
lởm
Xảo trá, quỷ quyệt.
lởm chởm
Có nhiều mũi nhọn nhô lên, đâm ra không đều nhau.
lợn
Loài động vật có guốc, thuộc bộ ngẫu đề, da dày, có nhiều mỡ, nuôi để ăn thịt.
lon
Vỏ hộp sữa, rượu, hoặc nước uống, bằng kim loại.
lộn
Biến đổi, hoá thành con vật khác trong quá trình sinh trưởng.
lớn
Tăng kích thước.
lớn lao
Quan trọng, cao cả.
lợn nái
Lợn cái nuôi để cho đẻ.
lớn tuổi
Nói trẻ em đã gần đến tuổi trưởng thành.
lộn xộn
Không có trật tự.