Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

616 kết quả trong 9,989 mục từ

làm bằng Để chứng thực một điều gì. làm bậy Làm việc trái với lẽ phải, đạo lí, luật pháp. làm biếng Tỏ ra lười. làm bộ Làm cao một cách giả dối. làm cái Đóng vai chính trong cuộc đánh bạc. lẫm chẫm Bước đi ngắn, không đều và không vững. làm cho Gây nên. làm chủ Điều khiển, quản lý hoàn toàn không bị ai chi phối. lam chướng Khí coi là độc bốc lên ở vùng rừng núi khiến người dễ sinh bệnh, theo quan niệm cũ; chướng khí. làm cỏ Dọn sạch cỏ ở ruộng vườn. làm công Làm việc cho người khác để lấy tiền. lâm dâm Nói nhỏ trong miệng, không ra tiếng. làm dịu Hoạt động khiến cho bớt gay go, kịch liệt. lạm dụng Sử dụng quá mức, quá quyền hạn. làm duyên Để làm kỷ niệm, để nhớ đến nhau. làm gì Từ thường xuất hiện trong các câu hỏi về hành động. làm giả Bắt chước một cách giả trá và làm hại đến cái chân thực. làm giàu Làm cho trở nên có nhiều của cải, tiền bạc. làm giấy Làm tờ cam đoan. làm hại Làm tổn thương, chuyện không tốt đến ai đó. làm hàng Bày những của tốt đẹp ra để khoe khoang hay lừa dối. làm hỏng Gây thiệt hại, hư hao. lầm lạc Sai, không đúng. làm lễ Tổ chức lễ.