Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
làm bằng
Để chứng thực một điều gì.
làm bậy
Làm việc trái với lẽ phải, đạo lí, luật pháp.
làm biếng
Tỏ ra lười.
làm bộ
Làm cao một cách giả dối.
làm cái
Đóng vai chính trong cuộc đánh bạc.
lẫm chẫm
Bước đi ngắn, không đều và không vững.
làm cho
Gây nên.
làm chủ
Điều khiển, quản lý hoàn toàn không bị ai chi phối.
lam chướng
Khí coi là độc bốc lên ở vùng rừng núi khiến người dễ sinh bệnh, theo quan niệm cũ; chướng khí.
làm cỏ
Dọn sạch cỏ ở ruộng vườn.
làm công
Làm việc cho người khác để lấy tiền.
lâm dâm
Nói nhỏ trong miệng, không ra tiếng.
làm dịu
Hoạt động khiến cho bớt gay go, kịch liệt.
lạm dụng
Sử dụng quá mức, quá quyền hạn.
làm duyên
Để làm kỷ niệm, để nhớ đến nhau.
làm gì
Từ thường xuất hiện trong các câu hỏi về hành động.
làm giả
Bắt chước một cách giả trá và làm hại đến cái chân thực.
làm giàu
Làm cho trở nên có nhiều của cải, tiền bạc.
làm giấy
Làm tờ cam đoan.
làm hại
Làm tổn thương, chuyện không tốt đến ai đó.
làm hàng
Bày những của tốt đẹp ra để khoe khoang hay lừa dối.
làm hỏng
Gây thiệt hại, hư hao.
lầm lạc
Sai, không đúng.
làm lễ
Tổ chức lễ.