Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

616 kết quả trong 9,989 mục từ

láng giềng Người ở cạnh nhà hoặc ở gần nhà. lặng lặng Im lặng, không nói gì (lẳng lặng). lặng lẽ Im lặng, không gây tiếng động, không động đậy. lãng mạn Bừa bãi, hay nghĩ hay làm những chuyện vẩn vơ. lắng nghe Để tai chú ý nghe. lằng nhằng Lôi thôi không rõ. lãng phí Làm tốn kém, hao tổn một cách vô ích. lãng quên Không còn nhớ những việc cần làm, cần quan tâm. lang thang Vơ vẩn, không có mục đích rõ rệt. lặng thinh Im không nói gì. làng xã Làng nói chung. làng xóm Làng nói chung. lãnh Đphg Lĩnh1. lảnh Xa hẳn một nơi. lánh Tránh không để gặp ai hoặc cái gì đó bị coi là không hay đối với mình. lành Nguyên vẹn, không giập, sứt, vỡ, rách. lạnh Có ít nhiệt độ. lanh Cây thân cỏ vùng ôn đới, trồng lấy sợi dệt vải và lấy hạt ép dầu. lạnh buốt Lạnh lắm như thấu đến xương. lành canh Loài cá ở nước ngọt, mình mỏng. lanh chanh Hấp tấp vội vàng làm việc của người khác. lãnh đạo Dẫn dắt tổ chức phong trào theo đường lối cụ thể. lạnh giá Lạnh lắm. lành lặn Không bị rách, không bị sứt mẻ hoặc thương tật (nói khái quát).