Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
láng giềng
Người ở cạnh nhà hoặc ở gần nhà.
lặng lặng
Im lặng, không nói gì (lẳng lặng).
lặng lẽ
Im lặng, không gây tiếng động, không động đậy.
lãng mạn
Bừa bãi, hay nghĩ hay làm những chuyện vẩn vơ.
lắng nghe
Để tai chú ý nghe.
lằng nhằng
Lôi thôi không rõ.
lãng phí
Làm tốn kém, hao tổn một cách vô ích.
lãng quên
Không còn nhớ những việc cần làm, cần quan tâm.
lang thang
Vơ vẩn, không có mục đích rõ rệt.
lặng thinh
Im không nói gì.
làng xã
Làng nói chung.
làng xóm
Làng nói chung.
lãnh
Đphg Lĩnh1.
lảnh
Xa hẳn một nơi.
lánh
Tránh không để gặp ai hoặc cái gì đó bị coi là không hay đối với mình.
lành
Nguyên vẹn, không giập, sứt, vỡ, rách.
lạnh
Có ít nhiệt độ.
lanh
Cây thân cỏ vùng ôn đới, trồng lấy sợi dệt vải và lấy hạt ép dầu.
lạnh buốt
Lạnh lắm như thấu đến xương.
lành canh
Loài cá ở nước ngọt, mình mỏng.
lanh chanh
Hấp tấp vội vàng làm việc của người khác.
lãnh đạo
Dẫn dắt tổ chức phong trào theo đường lối cụ thể.
lạnh giá
Lạnh lắm.
lành lặn
Không bị rách, không bị sứt mẻ hoặc thương tật (nói khái quát).