Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ngặt
Chặt quá, ráo riết quá.
ngạt ngào
Có mùi thơm lan toả rộng và kích thích mạnh vào khứu giác.
ngất ngây
Say mê, sung sướng như đang say.
ngất trời
Nói cao lắm.
ngấu
Nói ăn vội vàng, sấn sổ.
ngẫu
Vô công rồi nghề.
ngâu
Loài cây cùng họ với xoan, lá nhỏ, hoa lấm tấm từng chùm, có hương thơm, thường dùng để ướp chè.
ngẫu nhiên
Tình cờ mà có; không hẹn mà có; không dự đoán trước.
ngay
Tiếp liền sau đó.
ngây
Đờ đẫn, thừ mặt.
ngậy
Nói món ăn béo vừa bùi vừa thơm.
ngáy
Thở ra thành tiếng trong khi ngủ.
ngày
Khoảng thời gian mà có ánh sáng mặt trời, giữa lúc bình minh (6 giờ sáng) và lúc hoàng hôn (6 giờ chiều).
ngay cả
Không trừ ai.
ngày càng
Mỗi ngày một tăng thêm.
ngây dại
Ngây ngô, dại dột không biết gì.
ngày giỗ
Kỉ niệm ngày từ trần của một người thân.
ngày lễ
Ngày nghỉ do chính quyền qui định để kỉ niệm một sự kiện gì.
ngày mai
Ngày sẽ tới (nói khái quát); tương lai.
ngày mặt trời
Khoảng thời gian giữa hai lần liền Mặt trời tới một kinh tuyến nào đó trên Trái đất.
ngày nay
Thời kì hiện tại.
ngây ngất
Cảm thấy hơi choáng váng, khó chịu.
ngày ngày
P. (kng. ). Ngày này sang ngày khác, ngày nào cũng thế (nói về hành động lặp đi lặp lại theo thời gian).
ngày sau
Thời kỳ tương lai khá xa.