Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

ngặt Chặt quá, ráo riết quá. ngạt ngào Có mùi thơm lan toả rộng và kích thích mạnh vào khứu giác. ngất ngây Say mê, sung sướng như đang say. ngất trời Nói cao lắm. ngấu Nói ăn vội vàng, sấn sổ. ngẫu Vô công rồi nghề. ngâu Loài cây cùng họ với xoan, lá nhỏ, hoa lấm tấm từng chùm, có hương thơm, thường dùng để ướp chè. ngẫu nhiên Tình cờ mà có; không hẹn mà có; không dự đoán trước. ngay Tiếp liền sau đó. ngây Đờ đẫn, thừ mặt. ngậy Nói món ăn béo vừa bùi vừa thơm. ngáy Thở ra thành tiếng trong khi ngủ. ngày Khoảng thời gian mà có ánh sáng mặt trời, giữa lúc bình minh (6 giờ sáng) và lúc hoàng hôn (6 giờ chiều). ngay cả Không trừ ai. ngày càng Mỗi ngày một tăng thêm. ngây dại Ngây ngô, dại dột không biết gì. ngày giỗ Kỉ niệm ngày từ trần của một người thân. ngày lễ Ngày nghỉ do chính quyền qui định để kỉ niệm một sự kiện gì. ngày mai Ngày sẽ tới (nói khái quát); tương lai. ngày mặt trời Khoảng thời gian giữa hai lần liền Mặt trời tới một kinh tuyến nào đó trên Trái đất. ngày nay Thời kì hiện tại. ngây ngất Cảm thấy hơi choáng váng, khó chịu. ngày ngày P. (kng. ). Ngày này sang ngày khác, ngày nào cũng thế (nói về hành động lặp đi lặp lại theo thời gian). ngày sau Thời kỳ tương lai khá xa.